D
Dicread
HomeDictionaryCcarnivore

carnivore

động vật ăn thịt
Danh từ
Số nhiều: carnivores

carnivore được sdng chyếu trong ngcnh sinh hc để chnhng loài động vt có chế độ ăn chuyên vtht. Tnày nhn mnh vào đặc đim sinh lý và nhu cu dinh dưỡng tnhiên ca loài, chng hn như cu to răng nanh sc nhn hoc htiêu hóa chuyên bit để xlý protein động vt. Phân bit vi các thut ngliên quan Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ carnivore vi các nhóm ăn ung khác để tránh nhm ln: herbivore: Động vt ăn cỏ. omnivore: Động vt ăn tpn cthc vt và động vt). Mt đim lưu ý quan trng là trong giao tiếp thông thường, carnivore đôi khi được dùng mt cách hài hước hoc không chính thc để mô tmt người cc kthích ăn tht và không thích rau. Tuy nhiên, trong các văn bn khoa hc hoc hc thut, nó chdùng cho phân loi sinh hc. Lưu ý vcách dùng Khi sdng tnày, hãy chú ý đến ngcnh để chn ttiếng Vit tươngng cho tnhiên. Ví dụ, trong bài lun khoa hc, hãy dùng "động vt ăn tht", nhưng trong mt cuc trò chuyn vchế độ ăn ung ca con người, có thdch linh hot là "người ăn tht". Đúng: Lions are apex carnivores. (Sư tlà nhng loài động vt ăn tht đầu bng.) Đúng: I'm a total carnivore; I can't stand broccoli. (Tôi là mt knghin tht chính hiu; tôi không thchu ni bông ci xanh.)

Ý nghĩa

Danh từđộng vật ăn thịt

Một loài động vật nuôi dưỡng chủ yếu hoặc duy nhất bằng thịt của các loài động vật khác

"The lion is a well-known carnivore."

Sư tử là một loài động vật ăn thịt nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error