D
Dicread
HomeDictionarySsavagery

savagery

sự dã man / sự mông muội / sự hoang dã
Danh từ

savagery mang sc thái biu đạt scc đoan vmc độ hung dhoc thiếu văn minh. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên skinh hoàng vbo lc hoc mt cái nhìn mang tính phán xét vslc hu. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để mô thành vi, savagery nhn mnh vào stàn bo, độc ác đến mc mt nhân tính. Nó mnh hơn nhiu so vi cruelty (sự độc ác) vì nó hàm ý mt stn công ddi, không kim soát và mang tính bn năng. Ví dụ, khi nói vmt cuc chiến tranh hoc mt vtn công, savagery mô tnhng hành động gây sc và ghê rn. Trong bi cnh nhân chng hc hoc lch sử, savagery dùng để chtrng thái mông mui, chưa được khai hóa. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, cách dùng này thường bcoi là mang định kiến hoc thiếu tôn trng đối vi các nn văn hóa bn địa. Thay vì dùng savagery, các văn bn hc thut hin nay thường dùng primitive state hoc indigenous culture để khách quan hơn. Phân bit vi các ttương t savagery so vi wildness: Trong khi wildness thường mô tvẻ đẹp hoang sơ, tnhiên ca thiên nhiên (mang nghĩa trung tính hoc tích cc), thì savagery li nhn mnh vào snguy him, khc nghit hoc tàn nhn. savagery so vi brutality: Chai đều chstàn bo, nhưng brutality thường gn lin vi vic lm dng quyn lc hoc sc mnh vt lý (như bo lc cnh sát), còn savagery gi lên hìnhnh ca mt con thú dhoc smt kim soát hoàn toàn vlý trí. Lưu ý vngpháp savagery là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt hành động cthmang tính dã man, người ta thường dùng tính tsavage. Đúng: The savagery of the attack (Sdã man ca cuc tn công) Sai: a savagery

Ý nghĩa

Danh từsự dã man

Đặc điểm của hành vi hung dữ, độc ác hoặc bạo lực

"The sheer savagery of the attack left the witnesses in shock."

Sự dã man tột cùng của cuộc tấn công đã khiến những nhân chứng bị sốc.

Danh từsự mông muội

Trạng thái chưa văn minh hoặc nguyên thủy, thường đặc trưng bởi sự thiếu phát triển về xã hội hoặc văn hóa

"Early anthropologists often misinterpreted the perceived savagery of indigenous tribes."

Các nhà nhân chủng học thời kỳ đầu thường hiểu sai các phong tục của các bộ lạc bản địa là sự mông muội thuần túy.

sự hoang dã

Đặc điểm khắc nghiệt, hoang sơ hoặc chưa được thuần hóa, thường dùng để chỉ một cảnh quan hoặc môi trường

Những người leo núi đã bị choáng ngợp bởi sự hoang dã nguyên sơ của vùng núi hoang vu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error