D
Dicread
HomeDictionaryFfang

fang

răng nanh / cắn bằng răng nanh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: fangsQuá khứ: fangedPhân từ 2: fangedV-ing: fanging

fang thường được dùng để chnhng chiếc răng dài, nhn và sc, đặc bit là ở các loài động vt săn mi hoc loài bò sát. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "răng nanh". Đim khác bit quan trng là fang thường gi lên hìnhnh snguy him, hung dhoc khnăng tiêm nc độc, trong khi tooth là tdùng chung cho tt ccác loi răng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi sdng fang, người nói thường mun nhn mnh vào chc năng tn công hoc tvca con vt. Ví dụ, khi nói vrn hoc nhn, fang ám chbphn dùng để truyn cht độc vào con mi. Trong văn hóa đại chúng, tnày gn lin vi hìnhnh ma cà rng (vampire fangs), to cm giác rùng rn hoc siêu nhiên. fang: Nhn mnh độ nhn, sc và tính cht săn mi (ví dụ: the snake's fangs). tooth: Ttrung tính, dùng cho cngười và động vt (ví dụ: a baby tooth). Lưu ý vcách dùng fang có thể được sdng như mt danh từ để chchiếc răng, hoc như mt động từ để mô thành động cn cht bng răng nanh. Tuy nhiên, cách dùng động từ ít phbiến hơn nhiu so vi danh từ. Đúng: The cobra bared its fangs (Con rn hmang nhe răng nanh). Đúng: The wolf fanged its prey (Con sói cn cht con mi bng răng nanh). Mt sai lm phbiến ca người hc là dùng fang cho răng ca con người trong các tình hung bình thường. Hãy nhrng răng ca người (kcrăng nanh) thường được gi là canine teeth trong thut ngy khoa hoc đơn gin là teeth trong giao tiếp hàng ngày, trkhi bn đang mô tmt nhân vt gitưởng như ma cà rng.

Ý nghĩa

Danh từrăng nanh

Một chiếc răng dài, sắc và nhọn, đặc biệt là loại răng cong hoặc được dùng để cắn hoặc tiêm nọc độc

"The cobra's fangs are filled with a potent neurotoxin."

Con hổ mang đã nhe răng nanh trước khi tấn công con mồi.

Ngoại động từcắn bằng răng nanh
[~ someone]

Cắn hoặc giữ chặt một thứ gì đó bằng một hoặc nhiều chiếc răng nanh

Con sói cắn chặt vào chân con nai để giữ nó cố định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error