D
Dicread
HomeDictionaryRruthlessness

ruthlessness

sự tàn nhẫn
Danh từ

ruthlessness mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi thiếu lòng trcn, sn sàng làm mi thứ để đạt được mc đích mà không quan tâm đến ni đau hay stn thương ca người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stàn nhn" hoc "snhn tâm". Tuy nhiên, sc thái ca ruthlessness không chỉ đơn thun là sự độc ác vô cớ, mà thường gn lin vi mt mc tiêu cthể, mt squyết lit đến mc cc đoan để giành chiến thng hoc thành công.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit quan trng gia ruthlessness và cruelty là mc đích. Trong khi cruelty (sự độc ác) thường nhn mnh vào vic gây ra đau khcho người khác vì khoái cm hoc sự ác ý, thì ruthlessness li nhn mnh vào sự "không khoan nhượng". Mt người được coi là ruthless thường là người có klut thép, thc dng và coi mi rào cn về đạo đức hay tình cm là vt cn trên con đường đạt được mc tiêu.

ruthlessness: Stàn nhn mang tính chiến lược, quyết lit để đạt mc đích (ví dụ: trong chính trhoc kinh doanh).
cruelty: Sự độc ác gây đau khcho đối phương mà không nht thiết phi có mc tiêu thc dng.

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong mt sngcnh chuyên môn như qun trhoc quân sự, ruthlessness đôi khi được nhìn nhn như mt phm cht cn thiết để đưa ra nhng quyết định khó khăn (hard decisions). Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, tnày mang nghĩa tiêu cc mnh mẽ.

Đúng: His ruthlessness in the boardroom made him a feared CEO. (Stàn nhn trong phòng hp đã khiến ông ta trthành mt giám đốc điu hành bkhiếp sợ.)
Sai: Sdng ruthlessness để mô tmt hành động gây hn ngu nhiên không có mc đích.

Đặc đim ngpháp

ruthlessness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang tính từ, hãy sdng ruthless. Cu trúc thường gp là be ruthless with someone (tàn nhn vi ai đó) hoc be ruthless in doing something (tàn nhn trong vic làm gì đó).

Ý nghĩa

Danh từsự tàn nhẫn

Phẩm chất độc ác hoặc không có lòng trắc ẩn, sự thương hại đối với người khác

His ruthlessness in business allowed him to eliminate all his competitors quickly.

Sự tàn nhẫn trong kinh doanh đã cho phép ông ta loại bỏ tất cả các đối thủ cạnh tranh một cách nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error