D
Dicread
HomeDictionaryHhurricane

hurricane

bão lớn
[C] Đếm được
Số nhiều: hurricanes

hurricane dùng để chmt loi bão nhit đới cc mnh, đặc trưng bi sc gió xoáy ddi và lượng mưa khng lồ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bão ln" hoc "cung phong". Đim quan trng cn lưu ý là hurricane không dùng cho mi loi bão; nó chỉ được sdng cthcho các cơn bão nhit đới hình thànhkhu vc Bc Đại Tây Dương, Đông Thái Bình Dương và Trung Thái Bình Dương.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln hurricane vi typhoon và cyclone. Vmt khí tượng hc, cba đều là cùng mt hin tượng thi tiết (bão nhit đới), nhưng tên gi thay đổi tùy theo vtrí địa lý:

hurricane: Dùng cho bão ở Đại Tây Dương và Đông Thái Bình Dương (ví dụ: bão đổ bvào Hoa Kỳ).
typhoon: Dùng cho bãoTây Bc Thái Bình Dương (ví dụ: bão đổ bvào Vit Nam, Nht Bn, Trung Quc).
cyclone: Dùng cho bão ở Ấn Độ Dương và Nam Thái Bình Dương.

Vì vy, nếu bn đang nói vmt cơn bão ti vùng bin Đông hoc Vit Nam, hãy sdng typhoon thay vì hurricane để đảm bo tính chính xác vmt địa lý.

Sc thái biu cm và cách dùng

Ngoài nghĩa đen vthi tiết, hurricane còn được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt tình hung hn lon, ddi hoc mt người gây ra sxáo trn ln xung quanh họ. Ví dụ, cm từ "a hurricane of emotion" mô tmt cơn bão cm xúc mãnh lit, không thkim soát được.

Vmt ngpháp, hurricane là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn lưu ý mo từ đi kèm (ví dụ: a hurricane hoc the hurricane) tùy vào vic bn đang đề cp đến mt cơn bão chung chung hay mt cơn bão cthể đã được xác định.

Countable when referring to individual storm events, such as saying three hurricanes hit the coast this year.

Ý nghĩa

Danh từbão lớn

Một cơn bão nhiệt đới dữ dội với gió rất mạnh và mưa lớn

The hurricane devastated the coast of Florida.

Cơn bão lớn đã tàn phá vùng duyên hải Florida.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error