D
Dicread
HomeDictionaryPpacification

pacification

sự bình định / sự xoa dịu
Danh từ
Số nhiều: pacifications

pacification mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy thuc vào ngcnh chính trhoc tâm lý, đòi hi người dùng phi thn trng khi la chn tngữ để tránh gây hiu lm vbn cht ca hành động.

Sc thái chính trvà quân s

Trong bi cnh chính trhoc quân sự, pacification thường mang hàm ý tiêu cc hoc gây tranh cãi. Nó không đơn thun là vic to ra hòa bình, mà thường ám chvic áp đặt trt tbng vũ lc, quyn lc hoc các bin pháp cưỡng chế để dp tt sphn kháng. Khi dch sang tiếng Vit, từ "bình định" phn ánh chính xác sự áp đặt này.

Ví dụ: The government's pacification program (Chương trình bình định ca chính phủ) gi lên hìnhnh ca các chiến dch quân shơn là mt tha thun hòa bình tnguyn.

Sc thái tâm lý và giao tiếp

Ngược li, trong giao tiếp hàng ngày hoc tâm lý hc, pacification mang nghĩa tích cc và nhnhàng hơn. Đây là hành động làm du đi scăng thng, xoa du cơn gin hoc làm cho mt người đang kích động trnên bình tĩnh li. Trong trường hp này, từ "xoa du" là la chn phù hp nht.

Ví dụ: A pacification gesture (Mt cchxoa du) là hành động nhm gim bt xung đột trong mt cuc tranh lun.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit pacification vi peacekeeping (gigìn hòa bình). Trong khi peacekeeping thường mang tính trung lp và được thc hin bi các bên thba (như Liên Hp Quc) để duy trì trng thái không xung đột, thì pacification thường là hành động đơn phương tmt phía có quyn lc nhm kim soát đối phương.

Không nên dùng pacification khi mun nói vmt hip ước hòa bình tnguyn gia hai quc gia.
Sdng pacification khi mô tvic trn áp mt cuc ni dy hoc làm du mt đứa trẻ đang quy khóc.

Ý nghĩa

Danh từsự bình định

Hành động hoặc quá trình thiết lập hòa bình cho một khu vực hoặc một nhóm, thường thông qua việc sử dụng lực lượng quân sự hoặc áp lực ngoại giao để trấn áp sự kháng cự

The government launched a pacification campaign to stabilize the border provinces.

Chính phủ đã phát động một chiến dịch bình định để ổn định các tỉnh biên giới.

Danh từsự xoa dịu

Hành động làm cho ai đó bình tĩnh lại hoặc làm dịu đi cơn giận hoặc sự kích động của họ

The mother attempted the pacification of her crying infant with a soft lullaby.

Người mẹ đã cố gắng xoa dịu đứa con đang khóc bằng một bài hát ru nhẹ nhàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error