D
Dicread
HomeDictionaryHhatred

hatred

lòng căm thù
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt sthù địch sâu sc và kéo dài, vượt xa cm giác đơn thun là không thích hay tc gin. Nó gi lên mt trng thái cm xúc ăn sâu, thường gn lin vi nhng phán xét về đạo đức, định kiến hoc mong mun đối phương phi chu đau khổ. Trong khi stc gin thường là phnng tm thi trước mt svic cthể, thì thatred li ám chmt định hướng tâm lý lâu dài hoc vĩnh vin đối vi mt đối tượng hoc mt người nào đó.

Vmt ngpháp, danh tnày thường không đếm được khi đề cp đến cm xúc chung hoc mt trng thái tn ti. Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được trong nhng ngcnh cthkhi nói vcác loi hình hoc trường hp cm xúc riêng bit, chng hn như khi mô tcác hình thc căm thù sc tc hoc tôn giáo khác nhau.

Used to describe the abstract emotion or mass feeling of ill will, as in "hatred is a powerful motivator."

Ý nghĩa

Danh từlòng căm thù

Một cảm giác ghét bỏ mãnh liệt hoặc ác cảm đối với ai đó hoặc điều gì đó

His hatred for the regime grew over the years.

Lòng căm thù của ông đối với chế độ đó ngày càng tăng theo năm tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error