D
Dicread
HomeDictionaryRrage

rage

cơn thịnh nộ / nổi giận / hoành hành
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ragesQuá khứ: ragedPhân từ 2: ragedV-ing: raging

rage mô tmt trng thái tc ginmc độ cc đoan, vượt xa skhó chu thông thường. Đim mu cht ca rage là tính cht ddi và thường đi kèm vi smt kim soát, khiến người nói không còn khnăng suy nghĩ lý trí. Trong khi anger là mt thut ngchung cho stc gin, rage mang sc thái mãnh lit hơn, gi lên hìnhnh ca nhng tiếng hét, hành động đập phá hoc sphn ntt cùng.

Skhác bit vngnghĩa

Khi so sánh vi các ttương tự, người hc cn lưu ý:
anger: Là cm xúc tc gin nói chung, có thnhnhàng hoc âm ỉ.
fury: Rt gn vi rage, nhưng fury thường nhn mnh vào shung dvà mong mun trả đũa, trong khi rage nhn mnh vào cường độ bùng nca cm xúc.
irritation: Chmc độ khó chu nhẹ, chưa đạt đến ngưỡng tc gin.

Ví dụ: Thay vì nói "He was angry" (Anhy đã tc gin), vic dùng "He was in a rage" (Anhy đã rơi vào mt cơn thnh nộ) cho thy mc độ nghiêm trng và smt kim soát cao hơn nhiu.

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài vic mô tcm xúc con người, rage còn được dùng để mô tcác hin tượng tnhiên hoc tình hung tiêu cc din ra vi cường độ mnh mvà không thngăn cn.

Khi dùng làm danh từ: Thường xut hin trong cm in a rage hoc fly into a rage để chvic đột ngt ni gin.
Khi dùng làm động từ: Mô tshoành hành ca thiên tai hoc bnh tt. Ví dụ: "The storm raged for hours" (Cơn bão đã hoành hành trong nhiu giờ), nhn mnh sc tàn phá khng khiếp.

Lưu ý vngpháp

rage va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó thường không đếm được khi nói vcm xúc chung, nhưng có thể đếm được khi chmt cơn thnh ncthể (ví dụ: a rage). Khi là động từ, nó là ni động từ, không cn tân ngữ đi kèm.

Countable when referring to a specific episode of anger (a fit of rage). Uncountable when referring to the general state of extreme fury.

Ý nghĩa

Danh từcơn thịnh nộ

Một cảm giác tức giận dữ dội, không thể kiểm soát được

He flew into a blind rage when he saw the damage.

Anh ấy đã rơi vào một cơn thịnh nộ mù quáng khi nhìn thấy những thiệt hại.

Ngoại động từnổi giận
[~ someone][~ something]

Thể hiện sự tức giận hoặc phẫn nộ một cách dữ dội

She raged at the unfairness of the decision.

Cô ấy đã nổi giận trước sự bất công của quyết định này.

Nội động từhoành hành

Tiếp tục diễn ra với cường độ lớn hoặc mức độ dữ dội

The forest fire raged for three days.

Vụ cháy rừng đã hoành hành trong suốt ba ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error