D
Dicread
HomeDictionaryBbite

bite

cắn / miếng cắn / vết cắn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bitesQuá khứ: bitPhân từ 2: bittenV-ing: biting

bite chyếu mô thành động dùng răng để kp cht, ct hoc xuyên qua mt bmt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cn", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi. Khi nói về động vt, bite có thmang nghĩa tn công hoc gây thương tích, nhưng khi nói vcon người, nó có thlà hành động ăn mt miếng nhhoc mt phnng cm xúc (như cn môi).

Countable when referring to a single mouthful of food or a specific insect sting. Uncountable when referring to the general action or quality of sharpness in a flavor.

Ý nghĩa

Ngoại động từcắn
[~ someone][~ something]

Dùng răng kẹp chặt hoặc cắt vào một thứ gì đó

The dog might bite if you touch its food.

Con chó có thể cắn nếu bạn chạm vào thức ăn của nó.

Nội động từcắn

Sử dụng răng để cắt vào một thứ gì đó

Be careful, the puppy likes to bite.

Hãy cẩn thận, chú chó con thích cắn.

Danh từmiếng cắn

Một mẩu thức ăn đủ nhỏ để ăn trong một lần ngậm

She took a small bite of the apple.

Cô ấy đã cắn một miếng nhỏ quả táo.

Danh từvết cắn

Hành động dùng răng hoặc một vật sắc nhọn cắt vào thứ gì đó

The spider's bite caused a red welt on his arm.

Vết cắn của con nhện đã gây ra một vết sưng đỏ trên cánh tay anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error