D
Dicread
HomeDictionaryAassault

assault

tấn công, hành hung, công phá
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: assaultsQuá khứ: assaultedPhân từ 2: assaultedV-ing: assaultingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc thái mnh mvshung hăng và tính bt ngờ. Nó mô tmt sxâm phm an toàn và ranh gii cá nhân, thường gi lên cm giác sc hoc mt sc mnh áp đảo. Trong các văn bn pháp lut, assault đề cp cthể đến hành vi hoc li đe da bo lc, to ra mt bu không khí khách quan và mang tính chuyên môn, trái ngược vi bn cht khc lit ca chính hành động đó. Khi được dùng để nói vcác giác quan, chng hn như mt stn công vào mt hoc tai, tnày mô tmt tri nghim giác quan ddi đến mc gây đau đớn hoc chói tai. Điu này cho thy tác nhân kích thích không chmnh mà còn mang tính xâm ln hoc gây hn, cưỡng ép người quan sát phi tiếp nhn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hành vi phạm tội cụ thể hoặc một cuộc đột kích quân sự. Không đếm được khi nói về khái niệm bạo lực nói chung hoặc sự khởi phát đột ngột của một tình trạng bệnh lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từtấn công
[someone]

Thực hiện một cuộc tấn công vật lý vào ai đó

"The suspect attempted to assault the officer."

Nghi phạm đã cố gắng tấn công viên cảnh sát.

Ngoại động từtấn công, công phá
[something]

Tấn công một địa điểm hoặc vị trí bằng lực lượng vũ trang

"The army prepared to assault the fortress."

Quân đội đã chuẩn bị tấn công pháo đài.

Danh từcuộc tấn công, sự hành hung
[someone][something]

Một cuộc tấn công vật lý hoặc một sự khởi phát bạo lực đột ngột

"The victim reported a brutal assault."

Nạn nhân đã báo cáo về một cuộc hành hung tàn bạo.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error