D
Dicread
HomeDictionaryUuncontrolled

uncontrolled

không kiểm soát được / tự phát / mất kiểm soát / không được điều tiết
Tính từ

Tuncontrolled mang sc thái chmt trng thái thiếu squn lý, kim chế hoc điu tiết, dn đến vic svic din ra mt cách tdo, thường là theo hướng tiêu cc hoc nguy him. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nhiu nghĩa khác nhau: tvic mt kim soát vmt cm xúc, sphát trin tphát ca đô thị, cho đến các phnng hóa hc không được điu tiết trong kthut.

Phân bit sc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit uncontrolled vi uncontrollable. Trong khi uncontrolled mô tmt trng thái hin ti là không được kim soát (có thdo thiếu squn lý hoc do scố), thì uncontrollable nhn mnh vào bn cht ca svt là không thkim soát được, dù có nlc đến đâu.

uncontrolled: Mt đám cháy không được kim soát (có thdp tt nếu có đủ ngun lc).
uncontrollable: Mt cơn gin không thkim chế (vượt quá khnăng tchca con người).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia uncontrolled và random. random chsngu nhiên, không theo quy lut, trong khi uncontrolled nhn mnh vào vic thiếu mt cơ chế điu phi hoc giám sát.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, tránh vic chsdng mt cm tduy nht cho mi trường hp để tránh gây hiu lm. Hãy linh hot la chn tngda trên đối tượng được mô tả:

Đối vi thiên tai hoc ha hon: dùng "không kim soát được".
Đối vi quy hoch đô thhoc hành vi xã hi: dùng "tphát".
Đối vi tâm lý, cm xúc: dùng "mt kim soát".
Đối vi quy trình kthut, hóa hc: dùng "không được điu tiết".

Ví dminh ha

Đúng: uncontrolled growth nên dch là "sphát trin tphát" khi nói vcác khu dân cư trái phép.
Sai: Dùng "phát trin không kim soát" trong mi ngcnh có thkhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên trong tiếng Vit.

Vmt ngpháp, uncontrolled đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô ttrng thái ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từkhông kiểm soát được

Không được quản lý, kiềm chế hoặc giữ trong giới hạn cho phép

The fire spread through the forest in an uncontrolled manner.

Ngọn lửa lan ra khắp khu rừng một cách không kiểm soát được.

Tính từtự phát

Không chịu sự điều tiết hoặc giám sát của cơ quan chức năng

The growth of the slum was uncontrolled and chaotic.

Sự phát triển của khu ổ chuột diễn ra tự phát và hỗn loạn.

Tính từmất kiểm soát

Không thể điều khiển hoặc chi phối bởi ý chí của một người

He struggled with uncontrolled anger during the argument.

Anh ấy đã vật lộn với cơn giận mất kiểm soát trong suốt cuộc tranh luận.

Tính từkhông được điều tiết

Không được điều chỉnh bởi một hệ thống điều khiển hoặc vòng lặp phản hồi

The chemical reaction became uncontrolled and led to an explosion.

Phản ứng hóa học trở nên không được điều tiết và dẫn đến một vụ nổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error