D
Dicread
HomeDictionaryBbrutality

brutality

sự tàn bạo / sự phũ phàng
Danh từ

brutality mô tmt mc độ bo lc hoc khc nghit vượt quá gii hn bình thường, thường gn lin vi stàn nhn, thiếu nhân tính và không có lòng trcn. Tnày không chỉ đơn thun là hành động gây thương tích mà còn nhn mnh vào tính cht "man rợ" hoc "vô cm" ca hành vi đó. Sc thái sdng Trong bi cnh xã hi và chính trị, brutality thường được dùng để chslm quyn hoc bo lc có hthng. Ví dụ, cm tpolice brutality (stàn bo ca cnh sát) là mt thut ngphbiến để chvic sdng vũ lc quá mc cn thiết. Ở đây, tnày mang sc thái lên án mnh mẽ. Khi dùng để mô tstht hoc hoàn cnh, brutality chuyn sang nghĩa bóng là sphũ phàng, trn tri đến mc gây đau đớn. Điu này khác vi honesty (strung thc) vì brutality hàm ý sthiếu tinh tế, thiếu lòng trcn khi truyn đạt thông tin. Phân bit vi các ttương đương cruelty: Chai đều chsự độc ác, nhưng cruelty thường nhn mnh vào ý mun gây đau khcho đối phương (có thlà hành động nhỏ, âm thm), trong khi brutality gi lên hìnhnh bo lc vt lý mnh mẽ, thô bo và trc din. violence: violence là mt thut ngchung chvic sdng vũ lc. brutality là mt cp độ cao hơn ca violence, nơi stàn nhn và tính cht man rtrthành đặc đim chính. Ví dụ đúng: The brutality of the war (Stàn khc ca chiến tranh) - nhn mnh vào sman rợ. Ví dụ đúng: The brutality of the truth (Sphũ phàng ca stht) - nhn mnh vào skhc nghit, không khoan nhượng.

Ý nghĩa

Danh từsự tàn bạo

Hành vi độc ác và hung bạo, thường đặc trưng bởi sự thiếu lòng trắc ẩn hoặc tính nhân văn

"The report detailed the shocking brutality of the regime's police force."

Bản báo cáo chi tiết về sự tàn bạo gây sốc của lực lượng cảnh sát bí mật thuộc chế độ này.

Danh từsự phũ phàng

Đặc điểm cực kỳ khắc nghiệt, trực diện hoặc thiếu tinh tế trong cách hành xử hoặc diễn đạt

"The brutality of the winter weather forced the villagers to stay indoors for weeks."

Sự phũ phàng của sự thật là điều mà cô ấy không thể chịu đựng được vào thời điểm đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error