D
Dicread
HomeDictionaryBbeast

beast

quái thú, kẻ tàn ác, quái kiệt
[C] Đếm được
Số nhiều: beasts

Tnày mang mt sự đối lp mnh mgia shoang dã và svăn minh. Khi dùng cho động vt, nó gi lên cm giác vmt sc mnh nguyên thy, không ththun hóa và khó đoán, thường xóa bỏ đặc đim loài cthể để nhn mnh bn cht hoang dã. Khi áp dng cho con người, ý nghĩa chia thành hai hướng đối lp. Nó có thchsthiếu ht đạo đức đáng shoc mt khao khát hy dit khng khiếp. Ngược li, trong tiếng lóng hin đại, tnày li mô tsự áp đảo vượt tri vthcht hoc tinh thn mt cách tích cc, nơi shoang dã ca beast được vn dng để đạt được hiu sut cao nht.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sinh vật cụ thể hoặc một người hành xử như một sinh vật như vậy.

Ý nghĩa

Danh từquái thú

Một loài động vật lớn, mạnh mẽ và thường nguy hiểm

"The mountain lion is a fierce beast."

Sư tử núi là một loài quái thú hung dữ.

Danh từkẻ tàn ác

Một người độc ác, hung bạo hoặc thiếu lòng trắc ẩn đối với con người

"The dictator was a beast who tortured his people."

Tên độc tài đó là một kẻ tàn ác, chuyên tra tấn nhân dân của mình.

Danh từquái kiệt

Một người đặc biệt tài năng hoặc áp đảo trong một lĩnh vực cụ thể, thường được dùng trong thể thao

"He is an absolute beast on the football field."

Anh ấy là một quái kiệt thực sự trên sân bóng đá.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error