D
Dicread
HomeDictionaryBbeast

beast

quái thú / kẻ tàn ác / quái kiệt
[C] Đếm được
Số nhiều: beasts

Tbeast mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmô tsinh hc đếnn dvtính cách con người. Trong tiếng Vit, vic la chn tdch chính xác đòi hi người hc phi phân bit rõ đối tượng đang được nhc đến là động vt, con người hay mt knăng đặc bit.

Countable when referring to a specific creature or a person acting like one.

Ý nghĩa

Danh từquái thú

Một loài động vật lớn, mạnh mẽ và thường nguy hiểm

The mountain lion is a fierce beast.

Sư tử núi là một loài quái thú hung dữ.

Danh từkẻ tàn ác

Một người độc ác, hung bạo hoặc thiếu sự đồng cảm giữa người với người

The dictator was a beast who tortured his people.

Kẻ độc tài đó là một kẻ tàn ác đã tra tấn nhân dân của mình.

Danh từquái kiệt

Một người đặc biệt kỹ năng hoặc áp đảo trong một lĩnh vực cụ thể, thường được dùng trong thể thao

He is an absolute beast on the football field.

Anh ấy là một quái kiệt thực sự trên sân bóng đá.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error