D
Dicread
HomeDictionaryBbenevolence

benevolence

lòng nhân từ / sự hảo tâm
Danh từ

benevolence mang sc thái trang trng, mô tmt phm cht đạo đức cao đẹp, đó là lòng tt tnhiên và mong mun chân thành giúp đỡ người khác mà không cu đáp trả. Tnày không chỉ đơn thun là sttế trong giao tiếp hàng ngày mà thường gn lin vi lòng trcn và sbao dung sâu sc. Phân bit vi các ttương đồng Trong khi kindness là mt tphbiến, dùng cho mi tình hung tnhỏ đến ln (như mt hành động giúp đỡ nhỏ), thì benevolence li mang tính khái quát và trang trng hơn, thường dùng để chmt lý tưởng sng hoc mt đặc đim tính cách bn vng. Khác vi generosity (shào phóng) vn nhn mnh vào vic sn lòng cho đi tin bc hoc tài sn vt cht, benevolence tp trung vào ý chí thin lương và lòng nhân ái trong tâm hn. Mt người có thhào phóng (generous) bng cách tng tin, nhưng snhân từ (benevolence) bao hàm csthu cm và mong mun mang li điu tt đẹp cho nhân loi. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn chính thc, bài lun về đạo đức hoc khi mô tcác tchc tthin. Đúng: The organization is driven by a spirit of benevolence. (Tchc này được thúc đẩy bi tinh thn nhân từ.) Không nên dùng trong giao tiếp thân mt: Thay vì nói Thank you for your benevolence khi ai đó nhường chcho bn trên xe buýt, hãy dùng Thank you for your kindness để tránh cm giác quá trnh trng và xa cách.

Ý nghĩa

Danh từlòng nhân từ

Phẩm chất của một người có ý tốt; sự tử tế và mong muốn làm điều tốt cho người khác

"Her benevolence was evident in the way she treated the homeless."

Lòng nhân từ của cô ấy thể hiện rõ qua cách cô đối xử với những người vô gia cư.

Danh từsự hảo tâm

Một hành động từ thiện hoặc một món quà được trao để giúp đỡ những người gặp khó khăn

"The local library was established through the benevolence of a wealthy philanthropist."

Thư viện địa phương được thành lập nhờ sự hảo tâm của một nhà từ thiện giàu có.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error