D
Dicread
HomeDictionaryAaggression

aggression

sự hung hăng / sự xâm lược
[C/U] Cả hai
Số nhiều: aggressions

aggression mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là hành vi hung hăng trong tâm lý/giao tiếp cá nhân, hai là hành động xâm lược trong chính trị/quân sự. Người hc cn phân bit rõ hai hướng này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong bi cnh tâm lý và hành vi, aggression mô tmt thái độ thù địch, sn sàng tn công hoc gây hn. Nó thường mang nghĩa tiêu cc, chsthiếu kim chế hoc xu hướng bo lc. Ví dụ, khi nói vmt đứa trhoc mt con vt, aggression sẽ được dch là "shung hăng".

Trong bi cnh quc tế và chính trị, aggression mang nghĩa nng nhơn, chvic mt quc gia dùng vũ lc tn công quc gia khác mt cách trái phép. Lúc này, tnày phi được dch là "sxâm lược".

So sánh vi các ttương đương

Người hc dnhm ln aggression vi hostility. Trong khi hostility (sthù ghét) thiên vcm xúc ghét bỏ, ác cm âmbên trong, thì aggression nhn mnh vào hành động thc tế hoc xu hướng tn công ra bên ngoài.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia aggression và assertiveness. Assertiveness (squyết đoán) là mt đặc đim tích cc, thhin sttin và thng thn trong giao tiếp mà không gây tn thương người khác. Ngược li, aggression là sự áp đặt thô bo và thiếu tôn trng.

Đúng: He is assertive in meetings (Anhy quyết đoán trong các cuc hp - Tích cc).
Sai: He is aggressive in meetings (Anhy hung hăng trong các cuc hp - Tiêu cc).

Lưu ý vngpháp

aggression là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt hành động cthể, người ta thường dùng các cm tnhư an act of aggression (mt hành động xâm lược/hung hăng) thay vì dùng dng snhiu ca tnày.

Uncountable when describing a general personality trait or a state of hostility. Countable when referring to a specific instance or a formal act of war.

Ý nghĩa

Danh từsự hung hăng

Hành vi hoặc thái độ thù địch, hung bạo đối với người khác

The dog showed signs of aggression when the stranger approached.

Con chó có dấu hiệu hung hăng khi người lạ tiến lại gần.

Danh từsự xâm lược

Hành động tấn công một quốc gia hoặc một tỉnh mà không có sự khiêu khích

The international community condemned the military aggression.

Cộng đồng quốc tế đã lên án cuộc xâm lược quân sự này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error