D
Dicread
HomeDictionaryWwildness

wildness

vẻ hoang sơ / sự hỗn loạn / vẻ hung dữ
Danh từ

wildness là mt danh từ đa nghĩa, mô tnhng trng thái đối lp tùy thuc vào ngcnh. Khi nói vthiên nhiên, tnày mang sc thái tích cc hoc trung lp, gi lên hìnhnh vsthun khiết, chưa btác động bi con người. Ngược li, khi mô thành vi con người hoc động vt, nó thường mang hàm ý tiêu cc, chsmt kim soát hoc thiếu klut.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh địa lý và môi trường, wildness nhn mnh vào vhoang sơ ca mt vùng đất. Điu này khác vi wilderness (vùng hoang dã) vn chmt khu vc địa lý cthể; wildness tp trung vào đặc tính, trng thái tnhiên ca nơi đó. Ví dụ: The wildness of the landscape (Vhoang sơ ca phong cnh).

Khi áp dng cho tính cách hoc hành động, wildness biu thshn lon hoc vhung dữ. Nó mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi vượt ra ngoài các chun mc xã hi hoc skim chế thông thường. Ví dụ: The wildness of the crowd (Shn lon ca đám đông).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ wildness vi savagery. Trong khi wildness có thể đơn thun là stnhiên hoc thiếu kim soát, thì savagery mang nghĩa nng nhơn, chstàn bo, dã man và độc ác.

wildness có thlà vhoang sơ tuyt đẹp hoc shn lon nht thi, trong khi savagery luôn mang nghĩa tiêu cc, chstàn nhn.

Lưu ý vcách dùng

Vì tiếng Vit có nhiu ttươngng cho wildness tùy theo ngcnh (vhoang sơ, shn lon, vhung dữ), bn cn xác định đối tượng được mô tlà thiên nhiên hay con người để chn tdch phù hp nht.

Tránh dùng wildness để chstàn ác; thay vào đó hãy dùng savagery hoc cruelty.
Sdng wildness để mô tmt khu rng chưa có du chân người (vhoang sơ).
Sdng wildness để mô tmt cuc biu tình mt kim soát (shn lon).

Ý nghĩa

Danh từvẻ hoang sơ

Đặc điểm của một nơi không có người ở, không được canh tác hoặc ở trạng thái tự nhiên

The wildness of the Alaskan tundra makes it a challenging place to explore.

Vẻ hoang sơ của vùng lãnh nguyên Alaska khiến nơi đây trở thành một địa điểm đầy thử thách để khám phá.

Danh từsự hỗn loạn

Trạng thái không được kiểm soát, không bị kiềm chế hoặc thiếu kỷ luật

The wildness of the crowd grew as the concert reached its climax.

Sự hỗn loạn của đám đông ngày càng tăng khi buổi hòa nhạc đạt đến cao trào.

Danh từvẻ hung dữ

Đặc điểm hung dữ, hoang dã hoặc khó đoán trong hành vi

There was a certain wildness in his eyes that warned others to keep their distance.

Có một vẻ hung dữ nhất định trong ánh mắt anh ta như cảnh báo những người khác nên giữ khoảng cách.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error