D
Dicread
HomeDictionaryMmalice

malice

ác tâm / ý đồ xấu
Danh từ

malice mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt trng thái tâm lý chủ động mun gây ra đau khhoc tn thương cho người khác. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường được hiu là "ác tâm", nhn mnh vào sự độc ác hoc lòng thù hn sâu sc. Ví dụ, khi nói mt hành động được thc hin "with malice", điu đó có nghĩa là người thc hin không hvô tình mà thc smun đối phương phi chu thit hi. Phân bit trong ngcnh pháp lý và đời thường Trong đời thường, malice đơn thun là sự ác ý. Tuy nhiên, trong thut ngpháp lý, malice được dch là "ý đồ gây hi". Đây là mt khái nim then cht để xác định mc độ nghiêm trng ca ti phm hoc trách nhim dân sự. Skhác bit nmchỗ: trong lut pháp, "ý đồ gây hi" không nht thiết phi là sthù ghét cá nhân, mà là vic cố ý thc hin mt hành vi sai trái mà không có lý do chính đáng hoc không quan tâm đến hu qugây hi cho người khác. Ví dvề ác tâm: He spoke with malice about his former boss (Anh ta nói vsếp cũ vi sự ác tâm). Ví dvề ý đồ gây hi: The court found that the defendant acted with malice (Tòa án kết lun rng bcáo đã hành động vi ý đồ gây hi). So sánh vi các ttương đương Người hc tiếng Anh cn phân bit malice vi spite. Trong khi malice gi lên mt sự độc ác sâu sc, có tính toán và nguy him hơn, thì spite thường dùng cho nhng hành động trả đũa nhnht, mang tính cht hn di hoc gây khó dvì nhng lý do tm thường. malice: Gây tn thương nghiêm trng, mang tính hy hoi. spite: Gây phin toái, khó chu để trả đũa. Vmt ngpháp, malice là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vtrng thái tâm lý chung.

Ý nghĩa

Danh từác tâm

Mong muốn gây tổn thương, đau đớn hoặc phiền muộn cho người khác

"He acted out of pure malice to ruin her reputation."

Anh ta hành động vì ác tâm thuần túy để hủy hoại danh tiếng của cô ấy.

Danh từý đồ xấu

Ý định pháp lý nhằm thực hiện một hành vi trái pháp luật hoặc gây tổn hại mà không có lý do chính đáng

"The prosecution must prove that the defendant acted with malice aforethought."

Bên công tố phải chứng minh rằng bị cáo đã hành động với ý đồ xấu đã được tính toán trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error