D
Dicread
HomeDictionaryCcarnage

carnage

sự tàn sát / sự đổ máu
Danh từ

carnage mang sc thái cc knng nề, mô tmt cnh tượng kinh hoàng vi schết chóc trên quy mô ln. Tnày không chỉ đơn thun nói vcái chết, mà nhn mnh vào stàn khc, bo lc và hìnhnh máu me hin hu ti hin trường. Nó thường được dùng trong bi cnh chiến tranh, các cuc thm sát hoc nhng tai nn thm khc. Phân bit vi các ttương t Trong khi slaughter cũng có nghĩa là giết chóc hàng lot, nhưng slaughter thường nhn mnh vào hành động giết (ging như giết mgia súc), còn carnage nhn mnh vào kết quả, tc là cnh tượng đổ máu và xác chết nm ri rác sau svic. carnage: Tp trung vào hìnhnh hin trường thm khc (ví dụ: The battlefield was a scene of utter carnage). massacre: Tp trung vào hành vi giết hi dã man nhng người không có khnăng tvệ. Lưu ý vngcnh sdng Tnày hu như luôn mang nghĩa tiêu cc và gây sc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "stàn sát" khi nói vchiến tranh, hoc "cnh đổ máu" khi nói vmt vtai nn nghiêm trng. Tránh dùng tnày cho nhng cái chết tnhiên hoc quy mô nhvì nó slàm sai lch mc độ nghiêm trng ca svic.

Ý nghĩa

Danh từsự tàn sát

Việc giết một số lượng lớn người, thường theo cách bạo lực hoặc tàn bạo, thường gắn liền với chiến tranh hoặc cuộc thảm sát

"The battlefield was a scene of absolute carnage."

Chiến trường là một cảnh tượng tàn sát tuyệt đối.

Danh từsự đổ máu

Một lượng lớn sự phá hủy hoặc giết chóc, thường được dùng để mô tả một tai nạn nghiêm trọng hoặc một sự kiện thảm khốc

"The highway was a scene of carnage after the multi-car pileup."

Đường cao tốc là một cảnh tượng đổ máu sau vụ tai nạn liên hoàn nhiều xe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error