D
Dicread
HomeDictionaryVviolence

violence

bạo lực / sự dữ dội
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc nng cm xúc ln, thường gi lên nhng hìnhnh vshung hăng, tn thương và smt kim soát. Tnày được sdng thường xuyên nht trong các bi cnh pháp lý, xã hi hc hoc tin tc để mô tnhng hành vi gây hi, mc dù nó cũng có thdùng để mô tcác lc lượng tnhiên mà không mang tính phán xét về đạo đức.

Trong khi force (vũ lc/lc) là mt thut ngtrung lp để chsc mnh, thì violence (bo lc/sddi) li hàm ý vic áp dng sc mnh đó mt cách tàn nhn hoc mang tính hy dit. Nó gi ý vmt sphá vhòa bình hoc vi phm an toàn, cho dù tác nhân gây ra là con người hay mt hin tượng khí quyn hn lon.

Uncountable when referring to the general concept of aggression or brutality in society. Countable when referring to specific instances or types of aggressive acts.

Ý nghĩa

Danh từbạo lực

Việc sử dụng vũ lực thể chất để gây thương tích, gây hư hại hoặc giết người

The city has seen a rise in street violence.

Thành phố này đã chứng kiến sự gia tăng của bạo lực đường phố.

Danh từsự dữ dội

Lực thể chất cực lớn hoặc cường độ hành động mạnh mẽ

The violence of the storm ripped the roof off the house.

Sự dữ dội của cơn bão đã thổi bay mái nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error