D
Dicread
HomeDictionaryPprimitive

primitive

nguyên thủy / thô sơ / người nguyên thủy
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: primitives

primitive mang sc thái mô tnhng ththuc vgiai đon khi đầu, chưa qua phát trin hoc tinh chnh. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa trung lp hoc mang hàm ý tiêu cc.

Countable when referring to specific individuals or artworks (the primitives). Uncountable when referring to the general state of being undeveloped (primitive nature).

Ý nghĩa

Tính từnguyên thủy

Liên quan đến giai đoạn sớm trong quá trình phát triển tiến hóa hoặc lịch sử của một thứ gì đó

"The museum displayed primitive stone tools used by early humans."

Bảo tàng trưng bày những công cụ bằng đá nguyên thủy được sử dụng bởi con người thời kỳ đầu.

Tính từthô sơ

Rất cơ bản, không tinh vi, hoặc thiếu sự phức tạp và tinh tế

"The hikers slept in a primitive shelter made of branches and mud."

Những người leo núi đã ngủ trong một nơi trú ẩn thô sơ làm từ cành cây và bùn.

Danh từngười nguyên thủy

Một người thuộc xã hội tiền công nghiệp; hoặc một bức tranh hay tác phẩm điêu khắc thời kỳ đầu của một nghệ sĩ lớn

"The gallery specializes in Italian primitives from the 14th century."

Phòng trưng bày chuyên về các tác phẩm nguyên thủy của Ý từ thế kỷ 14.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error