D
Dicread
HomeDictionaryWwrath

wrath

cơn thịnh nộ / sự trừng phạt của thần linh
Danh từ

wrath không chỉ đơn thun là stc gin mà là mt trng thái phn ncc độ, thường đi kèm vi mong mun trng pht hoc trthù. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái trang trng và nng nhơn nhiu so vi anger. Nếu anger là cm xúc tc gin thông thường trong đời sng hàng ngày, thì wrath gi lên hìnhnh ca mt cơn thnh nddi, có sc tàn phá ln.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường xut hin trong các văn bn tôn giáo, văn hc cổ đin hoc các bi cnh chính trmang tính kch tính. Khi nói vcon người, wrath ám chmt sgin dkhông thkim chế. Khi nói vthn linh hoc các thế lc siêu nhiên, nó ám chstrng pht thích đáng cho nhng sai trái hoc ti li.

Ví dụ: The wrath of God (Cơn thnh nca Thiên Chúa) mang ý nghĩa vstrng pht tâm linh, khác vi anger vn chlà cm xúc cá nhân.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit wrath vi rage và ire. Trong khi rage nhn mnh vào smt kim soát, gào thét hoc hành động hung hăng tc thi, thì wrath thường mang tính cht bn bhơn và tp trung vào mc đích trng pht. Còn ire là mt ttrang trng tương twrath nhưng ít mang tính "tàn phá" hay "thn thánh" hơn.

Dùng wrath cho nhng vic nhnht: Không nên nói "I felt wrath because the coffee was cold" (Tôi cm thy thnh nvì cà phê bngui) vì điu này quá cường điu. Thay vào đó, hãy dùng annoyed hoc angry.
Dùng wrath cho nhng skin ln: "The people feared the dictator's wrath" (Người dân shãi cơn thnh nca kẻ độc tài).

Đặc đim ngpháp

wrath là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các động tnhư feel, fear, provoke (kích động) hoc incur (gánh chu).

Ý nghĩa

Danh từcơn thịnh nộ

Sự tức giận tột độ, đặc biệt là sự tức giận được thể hiện thông qua hình phạt hoặc sự trả thù

The people feared the wrath of the king.

Mọi người đều sợ cơn thịnh nộ của nhà vua.

Danh từsự trừng phạt của thần linh

Sự báo ứng hoặc hình phạt thiêng liêng do một vị thần giáng xuống vì những tội lỗi hoặc sự vi phạm

The prophet warned the city of the coming wrath of God.

Vị tiên tri đã cảnh báo thành phố về sự trừng phạt của Thiên Chúa sắp đến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error