D
Dicread
HomeDictionaryMman

man

đàn ông / con người / điều phối nhân sự / trực

[mɛn]

Khi được dùng như mt danh tvi nghĩa là "loài người", tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng hoc văn bn cũ. Trong giao tiếp hàng ngày hin nay, mi người thường ưu tiên sdng các thut ngnhư humankind hoc humans để mang tính bao quát hơn. Khi đóng vai trò là động từ, to man có nghĩa là cung cp nhân scho mt địa đim. Mc dù phbiến, nhưng hin nay mt sngười sdng các cm tnhư "staff the desk" (trc bàn) hoc "operate the equipment" (vn hành thiết bị) để tránh sdng ngôn ngphân bit gii tính trong môi trường chuyên nghip. Lưu ý rng khi dùng để chmt người nam trưởng thành, đây là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng a man (số ít) hoc men (snhiu).

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Jessica đang nhìn chằm chằm vào bàn lễ tân trống không trong khi Mark đang trốn trong phòng nghỉ.
Jessica

Who's supposed to man the front desk right now? It's a ghost town.

Ai là người chịu trách nhiệm trực bàn tiếp tân lúc này vậy? Chẳng thấy bóng dáng một ai cả.

Jessica
Mark
Mark

Chill, I'm just catching some Zs in the back.

Bình tĩnh đi, tôi chỉ đang chợp mắt một chút ở phía sau thôi mà.

💡
Jessica sử dụng `man` như một ngoại động từ với nghĩa là cung cấp nhân sự để vận hành một vị trí. Mark đáp lại bằng tiếng lóng `catching some Zs` (đang ngủ), làm nổi bật tính cách lười biếng và sự thờ ơ trước nhiệm vụ của anh ta.

Ý nghĩa

noun

Mt người nam trưởng thành

"The man walked down the street."

noun

Loài người nói chung, không phân bit gii tính

"The history of man is a story of constant change."

verb (transitive)

Cung cp nhân scn thiết để vn hành mt địa đim hoc thiết bị. Cu trúc: someone mans something

"She volunteered to man the registration desk during the conference."

verb (intransitive)

Đứng trc ti mt vtrí để làm nhim vụ. Cu trúc: someone mans

"The soldiers were ordered to man their positions immediately."

Ví dụ

That man over there looks exactly like my uncle!

Người đàn ông đằng kia trông giống hệt chú của tôi!

Listen, I can't man the grill and flip burgers simultaneously!

Nghe này, tôi không thể vừa trực vỉ nướng vừa lật bánh burger cùng một lúc được!

Since when did man decide to destroy the entire planet?

Từ khi nào mà loài người lại quyết định hủy hoại toàn bộ hành tinh này vậy?

Get back and man your post before the captain sees!

Quay lại và đứng trực vị trí của anh trước khi thuyền trưởng nhìn thấy!

Who is that man you were texting all night, honestly?

Thú thật đi, người đàn ông mà bạn nhắn tin suốt cả đêm là ai thế?

I'll be the one to man the front desk today.

Tôi sẽ là người trực bàn lễ tân ngày hôm nay.

Is that man actually wearing socks with sandals right now?

Người đàn ông đó thực sự đang đi tất với sandals đấy à?

The evolution of man is truly a fascinating subject, isn't it?

Sự tiến hóa của loài người thực sự là một chủ đề hấp dẫn, đúng không?

Cụm từ kết hợp

man the phones

chịu trách nhiệm trả lời các cuộc điện thoại

Chúng tôi cần thêm người trực điện thoại trong ngày ra mắt sản phẩm.

young man

một người nam trưởng thành còn trẻ

Anh ấy là một chàng trai trẻ đầy nhiệt huyết.

man the stations

chiếm lĩnh và chuẩn bị thiết bị hoặc vị trí để vận hành

Tất cả các nhân viên hãy vào vị trí chiến đấu ngay lập tức.

modern man

một đại diện của loài người trong thời đại hiện nay

Áp lực công việc là một thách thức lớn đối với con người hiện đại.

man the booth

cung cấp nhân sự trực tại một gian hàng hoặc quầy tạm thời

Hai nhân viên sẽ trực quầy đăng ký trong suốt buổi triển lãm.

Thành ngữ & Tục ngữ

man up

cứng rắn lên, can đảm đối mặt với khó khăn

Hãy cứng rắn lên và đối mặt với sự thật.

a man of his word

người giữ lời hứa, người nói được làm được

Anh ấy là một người giữ lời hứa, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

man the pumps

chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp hoặc nỗ lực hết sức để ngăn chặn thất bại

Chúng ta cần phải chuẩn bị sẵn sàng mọi nguồn lực để giải quyết cuộc khủng hoảng này.

the man of the hour

người đang là tâm điểm của sự chú ý hoặc được ca ngợi

Sau bàn thắng quyết định, anh ấy chính là nhân vật chính của buổi tối hôm nay.

man-to-man

cuộc nói chuyện thẳng thắn và thành thật giữa hai người (thường là nam giới)

Tôi cần có một cuộc nói chuyện thẳng thắn với anh về vấn đề này.

Bối cảnh văn hóa

The Man in the High Castle: Lch sgitưởng và Tâm lý hc vQuyn lc
The Man in the High Castle: Speculative History and the Psychology of Power

Điu gì sxy ra vi tâm lý con người khi quỹ đạo ca lch sbchuyn hướng mt cách đầy thm khc?
Đây chính là câu hi trng tâm mà Philip K. Dick đặt ra trong cun tiu thuyết kinh đin ca mình, The Man in the High Castle.
Câu chuyn vnên mt thc ti song song rùng mình, nơi phe Trc giành chiến thng trong Thế chiến II, chia ct Hoa Kthành hai vùng chiếm đóng: mt bên do Đế quc Nht Bn kim soát và bên còn li thuc về Đức Quc xã.
Vượt lên trên nhng âm mưu chính trị, mch truyn đi sâu khám phá khái nim the man (người đàn ông) va như mt cá thể độc lp, va như mt biu tượng.
Nhân vt trung tâmtác gibí ẩn ca mt cun sách trong truyn mô tli lch sthc tế ca chúng ta—đại din cho sc mnh lt đổ ca stht trong mt thế gii được xây dng trên nhng li di trá có hthng.
Ông trthành ngn hi đăng hy vng cho nhng ai nghi ngrng thc ti họ đang sng không phi là điu tt yếu, mà chlà mt phiên bn trong snhiu dòng thi gian có thxy ra.
Xét tgóc độ tâm lý hc, cun tiu thuyết đào sâu vào khái nim 'stm thường ca cái ác' và cách nhng con người bình thường thích nghi vi chế độ độc tài.
Chúng ta chng kiến các nhân vt chèo lái trong mt xã hi nơi bn sc cá nhân btước đot bi htư tưởng, nhưng hvn gitrong mình khát khao bm sinh ca loài người vstò mò và tdo.
Scăng thng gia sc ép nght thca nhà nước và khnăng phc hi mong manh ca cá nhân đã to nên mt bu không khí ámnh vshoang tưởng.
Nhng khám phá ca Dick vcác vũ trsong song đã xut hin ttrước khi văn hóa đại chúng ngày nay trnên ámnh vi khái nim đa vũ trụ.
Bng cách tưởng tượng ra mt thế gii nơi the man (người) nm quyn cao nht là mt kẻ độc tài phát xít, ông buc người đọc phi đối mt vi sbp bênh ca dân chvà smong manh ca hòa bình.
Câu chuyn như mt li nhc nhvượt thi gian rng lch skhông phi là mt đường thng, mà là mt chui các la chn, và tinh thn kháng chiến thường tn tinhng góc khut khó ngnht trong mt thế gii bchiếm đóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error