D
Dicread
HomeDictionaryMman

man

đàn ông / con người / bản lĩnh đàn ông / quân cờ / bố trí nhân sự / điều khiển, vận hành

[mɛn]

Danh từNgoại động từ

Tnày đóng vai trò như mt cu ni gia mt danh tính sinh hc cthvà mt bn sc tp thphquát. Khi dùng để chmt người nam trưởng thành, nó là mt danh tcthxác định vgii tính và độ tui. Khi dùng để chloài người, nó trthành mt danh ttru tượng, thường xut hin mà không có mo từ để đại din cho toàn btri nghim ca nhân loi. Khi đóng vai trò là mt động từ, ý nghĩa ca tchuyn từ định danh sang công năng. Nó mô thành động đảm nhn mt vai trò vn hành, bt kgii tính thc sca người thc hin công vic đó là gì. Schuyn đổi tdanh tsang động tnày làm ni bt mi liên hlch sgia khái nim nam tính vi các nhim vlao động, phòng thvà qun lý vn hành.

💬Trò chuyện

🎬Một góc thư viện yên tĩnh
Leo

Do you think the man in the portrait is a real person?

Cậu có nghĩ người đàn ông trong bức chân dung là một người thật không?

Leo
Sarah
Sarah

Probably, though he looks like a stylized version of man as a whole.

Có lẽ vậy, mặc dù trông ông ấy giống như một phiên bản cách điệu đại diện cho con người nói chung.

💡
Leo đang tò mò về tác phẩm nghệ thuật.

Ý nghĩa

Danh từđàn ông

một con người nam giới trưởng thành

"The man walked his dog through the park."

Người đàn ông dắt chó đi dạo trong công viên.

Danh từcon người

một con người, không phân biệt giới tính

"The first man to step on the moon changed history."

Người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng đã thay đổi lịch sử.

Danh từbản lĩnh đàn ông

một người được coi là dũng cảm, mạnh mẽ hoặc đáng tin cậy

"He proved himself to be a real man during the crisis."

Anh ấy đã chứng tỏ mình là một người đàn ông thực thụ trong cuộc khủng hoảng.

Danh từquân cờ

một vật nhỏ, như một quân cờ hoặc thẻ đánh dấu, được dùng trong trò chơi bàn cờ

"Move your man to the third square on the board."

Hãy di chuyển quân cờ của bạn đến ô thứ ba trên bàn cờ.

Ngoại động từbố trí nhân sự
[~ someone][~ something]

cung cấp nhân viên cần thiết cho một địa điểm hoặc một thiết bị

"They need more volunteers to man the registration desk."

Họ cần thêm tình nguyện viên để trực bàn đăng ký.

Ngoại động từđiều khiển, vận hành
[~ something]

đóng vai trò là thủy thủ đoàn của một con tàu hoặc máy bay

"The sailors worked quickly to man the battle stations."

Các thủy thủ nhanh chóng tiến về các vị trí chiến đấu.

Ví dụ

The old man sat on the bench for hours.

Ông cụ đã ngồi trên ghế băng suốt nhiều giờ.

The evolution of man is a central theme in biology.

Sự tiến hóa của loài người là một chủ đề trung tâm trong sinh học.

We need more staff to man the booths at the trade show.

Chúng tôi cần thêm nhân viên để trực các gian hàng tại triển lãm thương mại.

The guards were told to man the walls until dawn.

Các lính canh được lệnh phải canh gác trên tường thành cho đến bình minh.

Cụm từ kết hợp

middle-aged man

người đàn ông trung niên

The middle-aged man looked tired.

Người đàn ông trung niên trông có vẻ mệt mỏi.

family man

người đàn ông của gia đình

He is a true family man who never misses a recital.

Anh ấy là một người đàn ông của gia đình thực thụ, không bao giờ bỏ lỡ một buổi biểu diễn nào của con cái.

common man

người bình thường

The politician claimed to speak for the common man.

Vị chính trị gia tuyên bố rằng mình nói thay cho những người bình thường.

man of honor

người chính trực

He proved himself to be a man of honor during the trial.

Anh ấy đã chứng minh mình là một người chính trực trong suốt phiên tòa.

man hour

giờ công

The project will take approximately five hundred man hours to complete.

Dự án sẽ mất khoảng năm trăm giờ công để hoàn thành.

Cụm động từ

man up

mạnh mẽ lên, dám chịu trách nhiệm

He needs to man up and admit his mistake.

Anh ấy cần phải mạnh mẽ lên và thừa nhận sai lầm của mình.

Thành ngữ & Tục ngữ

man of his word

người giữ lời hứa

He said he would help, and he is a man of his word.

Anh ấy nói sẽ giúp đỡ, và anh ấy đúng là một người giữ lời hứa.

a man of the world

người đời trải đời

After years of traveling, he became a man of the world.

Sau nhiều năm đi du lịch, ông ấy đã trở thành một người trải đời.

Bối cảnh văn hóa

Thước đo con người: Tmu vt sinh hc đến lý tưởng triết hc
The Measure of Man: From Biological Specimen to Philosophical Ideal

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh cmann, ttiếng Proto-Germanic mannuz, ban đầu được dùng để chmt con người bt kgii tính nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error