D
Dicread
HomeDictionaryRroar

roar

gầm / cười phá lên / hét lớn / gào rít / tiếng gầm / tiếng gầm rú / tiếng hò reo
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: roaredPhân từ 2: roaredV-ing: roaring

roar mô tnhng âm thanh có cường độ ln, trm và kéo dài. Tùy vào đối tượng phát ra âm thanh mà sc thái ý nghĩa sthay đổi. Khi dùng cho động vt như sư thay hổ, nó mang nghĩa là tiếng gm uy quyn. Khi dùng cho con người, roar không chlà hét ln mà thường đi kèm vi cm xúc cc đoan như gin dtt độ hoc cười phá lên mt cách sng khoái. Skhác bit vngcnh Trong khi shout hay yell đơn thun là nói to để gây chú ý hoc biu thstc gin, roar nhn mnh vào độ vang và sc mnh ca âm thanh. Ví dụ, mt người có thshout để gi ai đó txa, nhưng hsroar khi đang trong cơn thnh nhoc khi cười ln không kim soát được. Đối vi các vt thvô tri, roar được dùng để mô tnhng âm thanh cơ khí hoc tnhiên có cường độ mnh và liên tc, to cm giác áp đảo. Tiếng động cơ: the roar of the engine (tiếng gm rú ca động cơ). Tiếng thiên nhiên: the roar of the ocean (tiếng sóng gm vang). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit gia nghĩa đenm thanh vt lý) và nghĩa bóng (phnng cm xúc). Cm troar with laughter là mt cách din đạt phbiến để chvic cười ln, sng khoái, thay vì chdùng laugh thông thường. Vmt ngpháp, roar va là động tva là danh từ, nhưng luôn ginguyên đặc tính mô tả âm thanh cường độ cao.

Ý nghĩa

Nội động từgầm
[~][~ loudly]

Phát ra âm thanh đầy, lớn và kéo dài đặc trưng của sư tử hoặc hổ

"The lion began to roar as the tourists approached."

Con sư tử bắt đầu gầm lên khi những khách du lịch tiến lại gần.

Nội động từcười phá lên
[~ with something]

Cười một cách lớn tiếng và không kiểm soát được

"The audience roared with laughter at the comedian's joke."

Khán giả cười phá lên trước câu đùa của diễn viên hài.

Ngoại động từhét lớn
[~ something]

Hét điều gì đó bằng một giọng nói lớn và đầy quyền lực

"He roared his disapproval at the top of his lungs."

Anh ấy đã hét lớn sự phản đối của mình hết mức có thể.

Nội động từgào rít
[~]

Phát ra âm thanh lớn, trầm và kéo dài giống như tiếng động cơ mạnh hoặc tiếng gió thổi mạnh

"The wind roared through the mountain pass during the storm."

Cơn gió gào rít qua đèo núi trong suốt trận bão.

Danh từtiếng gầm

Một âm thanh đầy, lớn và kéo dài do một loài động vật hoang dã lớn tạo ra

"The sudden roar of the tiger startled the hikers."

Tiếng gầm bất ngờ của con hổ đã làm những người leo núi giật mình.

Danh từtiếng gầm rú

Một âm thanh lớn, trầm và kéo dài như tiếng động cơ phản lực hoặc tiếng biển động

"The roar of the crashing waves drowned out their conversation."

Tiếng gầm rú của những con sóng vỗ bờ đã át đi cuộc trò chuyện của họ.

Danh từtiếng hò reo

Một đợt cười hoặc hét lớn và kéo dài từ một đám đông

"The speaker was greeted by a roar of applause."

Diễn giả đã được chào đón bằng một tràng pháo tay hò reo vang dội.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error