D
Dicread
HomeDictionaryBblunt

blunt

cùn / thẳng thừng / làm giảm
adjNgoại động từ

blunt mang ba sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: vt lý, giao tiếp và tác động. Khi nói vvt lý, nó mô tmt vt không còn độ sc bén, tương đương vi từ "cùn" trong tiếng Vit. Khi nói vtính cách hoc cách nói năng, nó ám chsthng thn đến mc thiếu tế nhị, thường được dch là "thng thng". Cui cùng, trong ngcnh tru tượng, nó có nghĩa là làm du đi hoc gim bt cường độ ca mt cm xúc hay âm thanh.

Ý nghĩa

adjcùn

Thiếu cạnh hoặc đầu nhọn sắc bén

The knife was too blunt to cut the tomato.

Con dao quá cùn để có thể cắt được quả cà chua.

adjthẳng thừng

Trực tiếp và trung thực theo cách có thể bị coi là thô lỗ

He gave me a blunt answer that left no room for argument.

Anh ấy đã trả lời tôi một cách thẳng thừng khiến tôi không còn lý lẽ để tranh luận.

Ngoại động từlàm giảm
[~ something]

Làm cho cái gì đó bớt sắc bén hoặc bớt dữ dội hơn

The heavy curtains helped blunt the noise from the street.

Những tấm rèm dày đã giúp làm giảm tiếng ồn từ đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error