D
Dicread
HomeDictionaryLluster

luster

ánh kim / độ bóng / hào quang / đánh bóng
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: lusteredPhân từ 2: lusteredV-ing: lustering

luster mô tvẻ đẹp ca ánh sáng khi phn chiếu tmt bmt, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh tvt lý đến tru tượng. Trong địa cht hc, tnày dùng để chỉ đặc tính phn quang ca khoáng vt, trong khi trong đời sng hàng ngày, nó gi lên ssang trng, bóng by ca các vt liu như ngc trai hay la. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi nói vvt cht, luster nhn mnh vào độ bóng tnhiên và srng rỡ. Cn phân bit vi shine (độ sáng chói) hoc gloss (độ bóng mượt do lp phủ). Ví dụ, mt viên kim cương có lusternh kim) đặc trưng, trong khi mt chiếc xe mi sơn có gloss (độ bóng). Ở nghĩa bóng, luster ám chdanh tiếng, uy tín hoc shào nhoáng ca mt cá nhân hay skin. Khi mt điu gì đó "mt đi vhào nhoáng" (lose its luster), điu đó có nghĩa là nó không còn hp dn hoc không còn được tôn trng như trước. Lưu ý vcách dùng Nghĩa vt lý: Thường dùng cho đá quý, kim loi hoc vi vóc. Ví dụ: the luster of a pearl (vbóng by ca mt viên ngc trai). Nghĩa tru tượng: Thường đi kèm vi các động tnhư add (thêm vào) hoc lose (mt đi). Ví dụ: The award added luster to his reputation (Gii thưởng đã làm tăng thêm vhào nhoáng cho danh tiếng ca anhy). Vmt ngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính ánh sáng hoc uy tín. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là làm cho thgì đó trnên sáng bóng hoc rng rhơn.

Ý nghĩa

Danh từánh kim

Cách ánh sáng tương tác với bề mặt của một tinh thể, đá hoặc khoáng vật

"The geologist noted the metallic luster of the pyrite sample."

Nhà địa chất đã ghi nhận ánh kim của mẫu đá pyrit.

Danh từđộ bóng

Một lớp bóng nhẹ hoặc ánh sáng dịu phát ra từ một bề mặt nhẵn

"The pearls had a creamy luster that caught the light."

Những viên ngọc trai có độ bóng màu kem bắt sáng.

Danh từhào quang

Phẩm chất rực rỡ, vinh quang hoặc sự ưu tú gắn liền với một người hoặc một thành tựu

"The scandal stripped the athlete of his former luster."

Vụ bê bối đã tước đi hào quang trước đây của vận động viên.

Ngoại động từđánh bóng
[~ something]

Đánh bóng một bề mặt để làm cho nó sáng bóng

"She used a special cloth to luster the silver candlesticks."

Cô ấy đã sử dụng một miếng vải đặc biệt để đánh bóng những cây chân nến bằng bạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error