D
Dicread
HomeDictionaryDdry

dry

khô
Tính từ

nghĩa cơ bn, dry mô ttrng thái vt lý bmt nước hoc thiếu nước, thường gn lin vi skhô hn hoc cn ci. Đặc tính vt lý này cũng mrng sang tri nghim cm giác vnhng bmt thiếu độ trơn hoc độ mượt.

Khi dùng để mô ttính cách hoc cách nói chuyn, tnày chuyn sang mô ttâm lý vstiết chế. Nó đặc trưng cho mt kiu ma mai mà ở đó shài hước được truyn ti mà không có các biu cm cm xúc rõ ràng, khiến người nghe phi tnhn ra khong cách gia nghĩa đen ca tngvà ý nghĩa thc smun truyn đạt.

Ý nghĩa

Tính từkhô

Không có độ ẩm hoặc chất lỏng; không ướt

The desert air is incredibly dry.

Không khí ở sa mạc cực kỳ khô.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error