D
Dicread
HomeDictionaryAacumen

acumen

sự nhạy bén
Danh từ

acumen mô tkhnăng tư duy sc so, đặc bit là khnăng đưa ra nhng quyết định nhanh chóng, chính xác và hiu qutrong mt lĩnh vc cthể. Tnày không chỉ đơn thun là sthông minh (intelligence) mà nhn mnh vào tính thc tin và snhy bén trong vic nm bt cơ hi hoc gii quyết vn đề phc tp. Sc thái sdng Tnày thường mang nghĩa tích cc và được dùng nhiu nht trong các bi cnh chuyên nghip như kinh doanh, chính trhoc pháp lut. Khi nói mt người có business acumen, ta đang khen ngi khnăng "đọc" thtrường và đưa ra chiến lược đúng đắn ca họ. Ví dụ: Her financial acumen helped the company avoid bankruptcy (Snhy bén vtài chính ca cô ấy đã giúp công ty tránh khi phá sn). Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh cn phân bit acumen vi shrewdness. Trong khi acumen thun túy là ssc so và năng lc trí tuệ, thì shrewdness đôi khi mang hàm ý tiêu cc, gi lên skhôn ngoan theo kiu tính toán, mưu mo hoc thm chí là lc lõi để trc li cá nhân. acumen: Nhn mnh vào knăng và ssáng sut. shrewdness: Nhn mnh vào skhôn khéo, đôi khi là thc dng quá mc. Lưu ý vngpháp acumen là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vkhnăng chung ca mt người.

Ý nghĩa

Danh từsự nhạy bén

Khả năng đưa ra những phán đoán chính xác và quyết định nhanh chóng, thường là trong một lĩnh vực cụ thể

"His business acumen allowed him to expand the company rapidly."

Sự nhạy bén trong kinh doanh đã cho phép ông mở rộng công ty sang ba thị trường mới trong vòng một năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error