D
Dicread
HomeDictionaryDdim

dim

mờ / mơ hồ / chậm hiểu / làm mờ / mờ dần
Tính từNgoại động từNội động từ
So sánh hơn: dimmerSo sánh nhất: dimmest

dim chyếu được dùng để mô tsthiếu ht vcường độ ánh sáng hoc độ rõ nét. Khi nói về ánh sáng, nó gi lên mt không gian không hoàn toàn ti nhưng cũng không đủ sáng để nhìn rõ mi chi tiết, thường mang li cm giác u ám, tĩnh lng hoc đôi khi là lãng mn. Khi dùng cho ký ức hoc tm nhìn, dim din tsnht nhòa, không còn sc nét theo thi gian.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit dim vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln:

dark: Chtrng thái ti hoàn toàn hoc gn như không có ánh sáng. Trong khi đó, dim chlà mc độ ánh sáng thp.
faint: Thường dùng cho âm thanh hoc mùi hương (thoang thong), hoc mt đường nét rt mnh. dim tp trung nhiu hơn vào độ sáng và sminh mn ca trí tuệ.
vague: Dùng cho ý tưởng hoc li gii thích không rõ ràng. dim thiên vsmnht ca hìnhnh hoc ký ức vt lý hơn.

Cách dùng đặc bit và lưu ý

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi dim được dùng như mt tính từ để mô tcon người. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến ánh sáng mà ám chschm hiu hoc thiếu nhy bén trong tư duy. Đây là cách dùng mang tính phê phán nhnhàng hoc ma mai.

Ví dụ đúng: He is a bit dim (Anhy hơi chm hiu).
Tránh nhm ln: Không dùng dim để chmt người đang bun bã hay u su, mà hãy dùng các tnhư gloomy hoc depressed.

Đặc đim ngpháp

dim có thể đóng vai trò là ctính tvà động từ. Khi là động từ, nó thường được dùng trong các tình hung điu chnh thiết bchiếu sáng (như đèn điu chnh độ sáng) để làm mờ ánh sáng đi.

Ý nghĩa

Tính từmờ

Không chiếu sáng rực rỡ hoặc được thắp sáng với rất ít ánh sáng

The room was lit by a dim lamp in the corner.

Căn phòng được thắp sáng bởi một chiếc đèn mờ ở trong góc.

Tính từmơ hồ

Không rõ ràng hoặc không sắc nét; nhạt nhòa

I have a dim recollection of meeting him years ago.

Tôi có một ký ức mơ hồ về việc đã gặp anh ấy nhiều năm trước.

Tính từchậm hiểu

Chậm chạp về mặt trí tuệ hoặc thiếu thông minh

He's a bit dim when it comes to social cues.

Anh ấy hơi chậm hiểu khi nói đến các tín hiệu xã hội.

Ngoại động từlàm mờ

Làm cho ánh sáng bớt sáng hơn

She dimmed the lights before starting the movie.

Cô ấy đã làm mờ đèn trước khi bắt đầu bộ phim.

Nội động từmờ dần

Trở nên ít sáng hơn hoặc mất dần cường độ

The glow of the embers slowly dimmed as the night grew colder.

Ánh sáng của những hòn than hồng mờ dần khi đêm trở nên lạnh hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error