D
Dicread
HomeDictionaryOobscurity

obscurity

sự vô danh / sự mơ hồ / sự mờ mịt
Danh từ

obscurity mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic thiếu ánh sáng vt lý đến sthiếu ht vdanh tiếng hoc skhó hiu trong tư duy. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "ti" mà còn bao hàm trng thái "bche khut" hoc "không được ai biết đến".

Sc thái vsnhn din và danh tiếng
Trong ngcnh xã hi, obscurity mô ttrng thái mt người hoc mt vt không ni tiếng, không được công chúng biết đến hoc blãng quên. Nó khác vi privacy (sriêng tư) ở chprivacy là la chn chủ động để gibí mt, còn obscurity thường là kết quca vic thiếu tmnh hưởng hoc không có schú ý tthế gii bên ngoài.
Ví dụ: Mt nghsĩ sng trong obscurity nghĩa là htài năng nhưng không ai biết ti, khác vi vic hchn sngn dt.

Sc thái vsrõ ràng và nhn thc
Khi nói vngôn ngữ, ý tưởng hoc văn bn, obscurity chsmơ hồ, khó hiu hoc thiếu minh bch. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi ambiguity nhưng nhn mnh hơn vào vic ni dung quá phc tp hoc mp mkhiến người đọc không thnm bt được ý chính.
Ví dụ: The obscurity of the text (Skhó hiu ca văn bn) ám chrng văn bn đó được viết mt cách ti nghĩa.

Sc thái vvt lý
nghĩa cơ bn nht, tnày chtrng thái thiếu ánh sáng hoc bche khut tm nhìn. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa này ít phbiến hơn hai nghĩa trên.

Lưu ý vngpháp
obscurity là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung ca svô danh hoc smơ hồ. Khi sdng, hãy chú ý phân bit vi tính tobscure (ti tăm, ít người biết) để tránh nhm ln trong cu trúc câu.

Ý nghĩa

Danh từsự vô danh

Trạng thái không được biết đến, không nổi bật hoặc không quan trọng

He spent most of his life in obscurity before becoming a famous author at eighty.

Ông ấy đã dành phần lớn cuộc đời trong sự vô danh trước khi trở thành một tác giả nổi tiếng ở tuổi tám mươi.

Danh từsự mơ hồ

Đặc điểm khó hiểu, không rõ ràng hoặc đa nghĩa

The obscurity of the legal language made the contract nearly impossible to interpret.

Sự mơ hồ của ngôn ngữ pháp lý khiến bản hợp đồng gần như không thể giải thích được.

Danh từsự mờ mịt

Trạng thái không rõ ràng về mặt vật lý hoặc u ám, thường do bóng tối hoặc thiếu ánh sáng

The distant shoreline was lost in the obscurity of the morning mist.

Bờ biển xa xăm đã bị mất hút trong sự mờ mịt của sương mù buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error