D
Dicread
HomeDictionaryWwearisome

wearisome

tẻ nhạt / mệt mỏi
Tính từ
So sánh hơn: more wearisomeSo sánh nhất: most wearisome

wearisome mô tmt trng thái gây ra smt mi, chán nn hoc kit sc. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào tác nhân gây ra cm giác đó, thay vì chmô tcm xúc ca con người. Khi mt vic gì đó được gi là wearisome, nó mang hàm ý rng svic này kéo dài quá lâu hoc lp đi lp li mt cách đơn điu khiến người ta không còn kiên nhn hoc sc lc để tiếp tc. Skhác bit vsc thái Người hc tiếng Anh thường dnhm ln wearisome vi tiring hoc exhausting. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế sau: tiring là tphbiến nht, dùng cho cmt mi vthcht (như chy bộ) và tinh thn. exhausting mang mc độ mnh hơn, chskit quhoàn toàn, không còn mt chút năng lượng nào. wearisome thiên vsmt mi đi kèm vi cm giác chán ngán, tnht. Nó thường dùng cho nhng quá trình kéo dài, nhng thtc rườm rà hoc nhng cuc hi thoi không hi kết. Ví dụ: Mt bui tp gym cường độ cao là exhausting, nhưng mt bài ging dài lê thê và đơn điu slà wearisome. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch wearisome là "tnht", "mt mi" hoc "phin hà". Hãy cn thn để không nhm ln vi weary (tính tmô tcm giác ca con người). I am wearisome (Sai: Câu này có nghĩa là "Tôi là mt người gây mt mi cho người khác"). I am weary (Đúng: Tôi cm thy mt mi). The task is wearisome (Đúng: Công vic này tht tnht/mt mi).

Ý nghĩa

Tính từtẻ nhạt

Khiến một người cảm thấy mệt mỏi hoặc chán nản vì sự đơn điệu, lặp đi lặp lại hoặc kéo dài

"The long journey across the desert proved to be incredibly wearisome."

Hành trình dài băng qua sa mạc tỏ ra vô cùng tẻ nhạt đối với những người lữ hành.

mệt mỏi

Gây ra sự kiệt sức nghiêm trọng về thể chất hoặc tinh thần thông qua sự gắng sức hoặc căng thẳng

Cô ấy cảm thấy những yêu cầu liên tục của công việc mới trở nên mệt mỏi sau vài tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error