D
Dicread
HomeDictionaryHhaze

haze

sương mù / trạng thái mơ màng / ma cũ bắt nạt ma mới / mờ đi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: hazesQuá khứ: hazedPhân từ 2: hazedV-ing: hazing

haze thường được dùng để mô tmt lp sương mnhẹ, không dày đặc như fog (sương mù dày), thường do bi, khói hoc độ ẩm gây ra khiến tm nhìn bhn chế. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sương mù", "màn sương" hoc "khói bi". Sc thái nghĩa bóng và tâm lý Khi dùng để mô ttrng thái tinh thn, haze ám chmt smơ màng, không tnh táo hoc mt phương hướng. Điu này thường xy ra sau khi dùng thuc, khi bst cao hoc do kit sc, khiến suy nghĩ trnên mmt, không rõ ràng. Ví dụ: in a haze of pain (trong cơn đau mmt/mơ màng). Cách dùng đặc bit trong văn hóa Mt đim cn lưu ý là cm thazing (danh txut phát từ động thaze). Trong ngcnh này, nó không liên quan đến sương mù mà chcác nghi thc nhp môn khc nghit, thường là nhng hành động bt nt hoc bt tân binh/sinh viên mi làm nhng vic nhc nhã để được chp nhn vào mt nhóm. Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ nghĩa này để tránh nhm ln vi nghĩa "làm mờ" thông thường. Dch hazing là "làm cho mờ đi" trong ngcnh trường hc/quân đội. Dch hazing là "ma cũ bt nt ma mi" hoc "nghi thc nhp môn khc nghit". Phân bit vi các ttương t Trong khi mist thường gi cm giác vnhng ht nước nhli ti và mang tính thiên nhiên, haze li thường gn lin vi ô nhim hoc nhit độ cao (như hin tượng sương khói quang hóa).

Ý nghĩa

Danh từsương mù

Sự mờ mịt nhẹ của khí quyển gây ra bởi các hạt bụi, khói hoặc hơi ẩm nhỏ lơ lửng

"The distant mountains were hidden in a summer haze."

Một lớp sương mù dày đặc bao phủ thung lũng, che khuất những ngọn núi xa xăm.

Danh từtrạng thái mơ màng

Trạng thái tinh thần hỗn loạn hoặc thiếu tỉnh táo, thường là kết quả của bệnh tật, thuốc hoặc kiệt sức

"The memories of that night are still a haze in my mind."

Anh ấy đã trải qua vài giờ đầu sau ca phẫu thuật trong trạng thái mơ màng do tác dụng của thuốc.

Ngoại động từma cũ bắt nạt ma mới
[~ something]

Bắt một thành viên mới của một nhóm phải thực hiện một loạt các nhiệm vụ nhục nhã hoặc khó khăn như một nghi thức nhập môn

"The senior students were accused of trying to haze the freshmen."

Các sinh viên năm cuối đã cố gắng bắt nạt những tân sinh viên trong tuần lễ nhập môn.

mờ đi

Trở nên bị che khuất bởi sương mù hoặc các hạt trong khí quyển

Đường chân trời bắt đầu mờ đi khi nhiệt độ tăng lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error