D
Dicread
HomeDictionarySslow

slow

chậm / chậm chạp / làm chậm lại / chậm lại
Tính từNgoại động từNội động từ
So sánh hơn: slowerSo sánh nhất: slowest

Tslow mang sc thái trung lp hoc tiêu cc tùy vào ngcnh. Khi mô tchuyn động vt lý, đây thường là mt stht khách quan vvn tc thp. Tuy nhiên, khi dùng để nói vtiến độ hoc trí tuệ, nó thường ngụ ý ském hiu quả, gây tht vng hoc thiếu slinh hot. Trong bi cnh li sng hin đại, slow đã phát trin thành mt nghĩa tích cc (ví dụ: phong trào 'Slow Food'), gi lên schủ động, tnh thc và thái độ tchi nhp sng hi hả, xô bca đô thị. So vi sluggish (thường gi cm giác nng nề, mt mi hoc thiếu năng lượng do bnh tt), slow mang nghĩa tng quát hơn, có thmô tcmt nhp độ được chủ ý la chn ln mt schm trngoài ý mun.

Ý nghĩa

Tính từchậm

Di chuyển hoặc hoạt động với tốc độ thấp; không nhanh

"The traffic was slow due to the heavy rain."

Giao thông bị chậm lại do mưa lớn.

Tính từchậm chạp

Mất nhiều thời gian để xảy ra hoặc phát triển

"Progress on the new housing project has been slow."

Tiến độ của dự án nhà ở mới diễn ra chậm chạp.

Ngoại động từlàm chậm lại

Giảm tốc độ của một vật hoặc một ai đó

"The driver slowed the car as he approached the intersection."

Người lái xe đã giảm tốc độ chiếc xe khi tiến gần đến ngã tư.

Nội động từchậm lại

Di chuyển chậm hơn; giảm tốc độ

"The train slowed as it entered the station."

Đoàn tàu chậm lại khi tiến vào ga.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error