D
Dicread
HomeDictionaryMmist

mist

sương mù / phun sương / mờ đi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mistsQuá khứ: mistedPhân từ 2: mistedV-ing: misting

mist thường được dùng để chmt hin tượng thi tiết tnhiên, là nhng ht nước li ti lơ lng trong không khí. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sương mù", nhưng cn phân bit rõ vi fog. Vmt kthut, mist mng hơn và ít gây cn trtm nhìn hơn so vi fog. Nếu tm nhìn xa trên 1 km, người ta thường dùng mist, còn nếu dưới 1 km, fog slà tchính xác hơn.

Khi đóng vai trò là động từ, mist mô thành động bao phmt bmt bng nhng ht nước nhhoc trng thái ngưng tụ. Mt sc thái đặc bit quan trng là khi nói về đôi mt: mist over hoc mist up din tvic mt bmờ đi do nước mt bt đầu tràn ra khi mt người xúc động, to nên mt lp màng mche khut tm nhìn.

Phân bit vi các ttương đồng

fog: Như đã đề cp, fog đặc hơn và dày hơn mist. Trong khi mist gi cm giác nhnhàng, mờ ảo, thì fog thường gi lên su ám, nguy him hoc gây khó khăn ln cho giao thông.
dew: Khác vi mist (lơ lng trong không khí), dew (sương sm) là nhng git nước ngưng ttrên bmt lá cây hoc cvào bui sáng.
haze: Trong khi mist được to ra thơi nước, haze (sương mù quang hóa/bi) thường được to ra bi các ht bi, khói hoc ô nhim trong không khí.

Lưu ý vcách sdng

Người hc cn tránh nhm ln gia vic dùng mist cho hin tượng thi tiết và vic dùng nó để mô ttrng thái vt lý ca bmt.

Đúng: The windows misted up (Ca sbmờ đi do hơi nước ngưng tụ).
Sai: Sdng mist để chmt đám mây dày đặc che khut hoàn toàn tm nhìn (trong trường hp này phi dùng fog).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, mist thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng thi tiết chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt vùng sương mù cthể.

Uncountable when referring to the general weather phenomenon (The mist is heavy). Countable when referring to a specific, localized patch of vapor (A light mist settled over the pond).

Ý nghĩa

Danh từsương mù

Một đám mây gồm những hạt nước nhỏ li ti lơ lửng trong khí quyển tại hoặc gần bề mặt trái đất làm hạn chế tầm nhìn

The morning mist clung to the valley, hiding the trees from view.

Sương mù buổi sáng bao phủ thung lũng, che khuất những hàng cây.

Ngoại động từphun sương
[~ to cover or fill]

Phủ hoặc làm đầy thứ gì đó bằng sương hoặc những hạt chất lỏng nhỏ li ti

She used a spray bottle to mist the ferns in the greenhouse.

Cô ấy đã dùng bình xịt để phun sương cho những cây dương xỉ trong nhà kính.

Nội động từmờ đi
[~ to become covered]

Bị bao phủ bởi sự ngưng tụ hoặc những giọt nước nhỏ, thường nói về thủy tinh hoặc mắt

The bathroom mirror began to mist as soon as the hot shower started.

Gương trong phòng tắm bắt đầu mờ đi ngay khi vòi hoa sen nóng hoạt động.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error