D
Dicread
HomeDictionaryBbrilliance

brilliance

sự tài ba / độ chói
Danh từ

brilliance mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là src rvmt vt lý (ánh sáng, màu sc) và hai là sxut chúng vmt trí tuhoc knăng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "ssáng" mà hàm ý mt mc độ vượt tri, gâyn tượng mnh mẽ. Sc thái vtrí tuvà tài năng Khi dùng để mô tcon người hoc tác phm, brilliance nhn mnh vào sthông minh xut chúng, ssc so hoc knăng điêu luyn. Nó mang sc thái tích cc và ngưỡng mhơn nhiu so vi intelligence (trí thông minh nói chung) hay skill (knăng). Ví dụ, khi nói vmt chiến lược quân shoc mt màn trình din piano, brilliance gi lên skinh ngc trước mt tài năng thiên bm hoc mt tư duy đột phá. Đúng: The brilliance of the plan (Stài tình ca kế hoch) Sai: Dùng brilliance để chmt người chỉ đơn thun là "hc gii" theo cách thông thường; trong trường hp đó, smartness hoc intelligence sphù hp hơn. Sc thái về ánh sáng và màu sc Trong ngcnh vt lý, brilliance mô tcường độ ánh sáng mnh, rc rhoc màu sc sng động đến mc chói lòa. Nó khác vi brightness (độ sáng) ở chbrilliance thường đi kèm vi cm giác vssang trng, lp lánh hoc rc rmt cáchn tượng (như kim cương hoc ánh mt tri). Ví dụ: The brilliance of the diamond (Độ rc rca viên kim cương) Lưu ý vngpháp brilliance là mt danh tkhông đếm được. Khi mun khen ngi mt ai đó, người ta thường dùng tính tbrilliant thay vì danh tnày để câu văn tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự tài ba

Tài năng, trí thông minh hoặc kỹ năng đặc biệt xuất sắc

"The young pianist played with sheer brilliance."

Người nghệ sĩ piano trẻ đã chơi với một sự tài ba thuần khiết.

Danh từđộ chói

Độ sáng hoặc sự rực rỡ mãnh liệt của ánh sáng

"The brilliance of the midday sun was blinding."

Độ chói của mặt trời buổi trưa làm chói mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error