D
Dicread
HomeDictionarySstupid

stupid

ngu ngốc、đần độn、ngớ ngẩn
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: stupiderSo sánh nhất: stupidest

Tstupid mang sc thái nng nvà mang tính phán xét, thường ám chmt sthiếu ht năng lc bm sinh hoc vĩnh vin. Nó có mc độ công kích mnh hơn nhiu so vi các tnhư foolish hay unwise (vn chnhng sai sót tm thi trong phán đoán). Vì nhm trc tiếp vào trí tucơ bn ca mt người, tnày thường được coi là mt li xúc phm thay vì là mt mô tkhách quan. Trong giao tiếp thân mt, tnày thường được dùng theo cách cường điu để bày tsbc bi đối vi mt tình hung hoc mt đồ vt, chng hn như gi mt chiếc máy bán hàng tự động bhng là stupid. Trong nhng trường hp này, ý nghĩa ca tchuyn tvic phê phán trí tusang mt cách din đạt chung vskhó chu hoc phi lý.

Ý nghĩa

Tính từngu ngốc

Thiếu trí thông minh hoặc thiếu kiến thức thực tế

"That was a stupid mistake."

Đó là một sai lầm ngớ ngẩn.

Tính từngớ ngẩn

Thể hiện sự thiếu suy nghĩ hoặc thiếu khả năng phán đoán

"Stop asking stupid questions."

Đừng đặt những câu hỏi ngớ ngẩn nữa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error