D
Dicread
HomeDictionarySstupid

stupid

ngốc nghếch / vô lý
Tính từ
So sánh hơn: stupiderSo sánh nhất: stupidest

stupid mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chsthiếu trí thông minh, thiếu nhn thc thông thường hoc khnăng phán đoán kém. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "ngc nghếch" hoc "vô lý". Tuy nhiên, cn lưu ý rng stupid thường mang tính cht phán xét hoc xúc phm hơn là mô tkhách quan. Khi mun din đạt sthiếu hiu biết mt cách nhnhàng hoc lch shơn, người bn ngthường dùng silly hoc foolish.

Skhác bit vsc thái

Vic phân bit gia stupid và các từ đồng nghĩa là rt quan trng để tránh gây hiu lm hoc gây hn:

stupid: Ám chmt khiếm khuyết vtrí tuhoc mt hành động cc kthiếu suy nghĩ. Ví dụ: a stupid mistake (mt sai lm ngc nghếch) gi lên sbc bi vì li đó lra không nên xy ra.
silly: Thường dùng cho nhng hành động ngngn nhưng mang tính cht vui vẻ, nhnhàng hoc trcon. Ví dụ: a silly game (mt trò chơi ngngn).
foolish: Nhn mnh vào vic thiếu skhôn ngoan hoc thiếu kinh nghim trong mt tình hung cthể, mang tính cht phê bình vmt đạo đức hoc lý trí hơn là trí thông minh thun túy.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong giao tiếp hàng ngày, stupid có thể được dùng như mt tính từ để mô tngười hoc vt, hoc dùng như mt li mng mtrc tiếp. Khi dùng để mô tmt tình hung hoc mt quyết định, nó thường được dch là "vô lý" để nhn mnh sphi lý ca svic.

Không nên dùng stupid trong các văn bn trang trng hoc khi nói chuyn vi cp trên vì nó bcoi là thô lỗ.
Cách dùng đúng: It was stupid of me to forget the keys (Tôi tht ngc nghếch khi quên chìa khóa) — dùng để ttrách bn thân.
Cách dùng đúng: That is a stupid question (Đó là mt câu hi vô lý) — dùng để chtrích ni dung câu hi không có giá trhoc thiếu suy nghĩ.

Ý nghĩa

Tính từngốc nghếch

Thiếu trí thông minh hoặc thiếu nhận thức thông thường

That was a stupid mistake.

Đó là một sai lầm ngốc nghếch.

Tính từvô lý

Thể hiện sự thiếu suy nghĩ hoặc thiếu khả năng phán đoán

Stop asking stupid questions.

Hãy ngừng đặt những câu hỏi vô lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error