D
Dicread
HomeDictionarySsharp

sharp

sắc / gắt / nhạy bén / nét / gay gắt / cao hơn nốt chuẩn / kẻ bịp bợm

/ʃɑːp/

Tính từ
Số nhiều: sharpsSo sánh hơn: sharperSo sánh nhất: sharpest

sharp là mt từ đa nghĩa, được sdng trong nhiu ngcnh khác nhau tvt lý, cm giác cho đến tính cách và âm nhc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim khó khăn nht là vic la chn tdch tươngng vì mi ngcnh syêu cu mt tính tkhác nhau như "sc", "gt", "nhy bén" hay "gay gt". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong ngcnh vt lý, sharp mô tnhng vt có cnh hoc mũi nhn có khnăng ct hoc đâm xuyên (sc). Tuy nhiên, khi nói vsthay đổi hướng đi hoc góc độ, nó li mang nghĩa là "gt", ví dnhư mt khúc cua gp. Khi mô tgiác quan hoc trí tuệ, sharp chuyn sang nghĩa "nhy bén" hoc "sc so", thhin khnăng nhn thc nhanh chóng và chính xác. Mt đim cn lưu ý là khi mô tthái độ hoc li nói, sharp mang sc thái tiêu cc, thhin skht khe hoc nghiêm khc (gay gt). Trong âm nhc, sharp có nghĩa chuyên môn là "cao hơn nt chun", dùng để chvic tăng cao độ ca mt nt nhc. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit sharp vi acute. Mc dù chai đều có thdch là "nhn" hoc "cp tính", nhưng sharp thường dùng cho các vt thvt lý hoc phn xnhanh, trong khi acute thường dùng trong y khoa (bnh cp tính) hoc hình hc (góc nhn). sharp (trí tuệ): Nhn mnh vào snhanh nhy, tinh ranh. Ví dụ: a sharp mind (mt trí óc nhy bén). acute (cm giác/ni đau): Nhn mnh vào cường độ mnh mhoc nghiêm trng. Ví dụ: acute pain (cơn đau ddi). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt li phbiến là sdng sharp để mô thìnhnh rõ nét. Trong tiếng Anh, khi nói về độ phân gii ca hìnhnh hoc srõ ràng ca chi tiết, sharp được dùng rt phbiến (sc nét). Tuy nhiên, đừng nhm ln điu này vi vic mô tmt người "sc so" vtính cách; dù cùng dùng mt tnhưng cm giác mang li hoàn toàn khác nhau. Đúng: The image is very sharp (Hìnhnh rt sc nét). Đúng: He is a sharp businessman (Anhy là mt doanh nhân nhy bén). Ngoài ra, cn cn trng vi nghĩa danh tkhi gi ai đó là a sharp. Trong bi cnh cbc hoc trò chơi may ri, tnày không còn mang nghĩa tích cc mà chmt "kbp bm", người sdng mánh khóe để gian ln.

Ý nghĩa

Tính từsắc
[[]][~]

Có cạnh hoặc mũi nhọn có khả năng cắt hoặc đâm xuyên qua các bề mặt một cách dễ dàng

Một con dao sắc là vật dụng thiết yếu để thái rau củ.

Tính từgắt
[[]][~]

Có sự thay đổi đột ngột hoặc đáng kể về hướng, góc độ hoặc cường độ

Chiếc xe rẽ gắt tại ngã tư.

Tính từnhạy bén
[[]][~]

Nhanh chóng nhận ra, thấu hiểu hoặc phản ứng với mọi thứ; có trí tuệ sắc sảo

Cô ấy có một trí óc nhạy bén và phát hiện ra các lỗi sai ngay lập tức.

Tính từnét
[[]][~]

Rõ ràng và phân biệt đối với các giác quan, đặc biệt là về âm thanh, hình ảnh hoặc mùi vị

Hình ảnh trên màn hình mới sắc nét một cách đáng kinh ngạc.

Tính từgay gắt
[[]][~]

Khắt khe, chỉ trích hoặc nghiêm khắc trong giọng điệu hoặc cách hành xử

Quản lý đã khiển trách anh ta một cách gay gắt vì sai lầm đó.

Tính từcao hơn nốt chuẩn
[[]][~]

Có cao độ cao hơn nốt chuẩn hoặc cao hơn một chút so với cao độ chính xác

Ca sĩ đã hát hơi cao hơn nốt chuẩn trong đoạn điệp khúc cuối.

Tính từkẻ bịp bợm
[[]][~]

Một người là chuyên gia hoặc kẻ gian lận trong một lĩnh vực cụ thể, đặc biệt là cờ bạc

Anh ta nổi tiếng là một kẻ bịp bợm bài bạc trong các câu lạc bộ ngầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error