D
Dicread
HomeDictionarySstupidity

stupidity

sự ngu ngốc / hành động ngu ngốc
Danh từ
Số nhiều: stupidities

stupidity không chỉ đơn thun là sthiếu ht vtrí thông minh bm sinh, mà thường nhn mnh vào vic thiếu khnăng phán đoán, thiếu lthường hoc không biết vn dng kiến thc vào thc tế. Trong nhiu ngcnh, tnày mang sc thái phê phán mnh mẽ đối vi nhng quyết định sai lm mà lra mt người bình thường có thtránh được.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi foolishness, stupidity thường gi cm giác vmt sthiếu ht năng lc trí tuhoc mt trng thái trì trệ, trong khi foolishness thiên vvic hành động thiếu suy nghĩ, hi ht hoc ngngn dù có thcó đủ trí thông minh. Ví dụ, mt người thông minh vn có thlàm mt điu foolish (ngngn) do bc đồng, nhưng stupidity thường ám chmt khiếm khuyết sâu hơn trong tư duy.

stupidity: Nhn mnh vào ském ci, thiếu năng lc nhn thc hoc phán đoán sai nghiêm trng.
foolishness: Nhn mnh vào sthiếu khôn ngoan, hành động ngngn hoc thiếu chín chn.

Lưu ý khi sdng

Vì đây là mt tcó tính cht đánh giá tiêu cc và khá nng nề, người hc nên thn trng khi sdng trong giao tiếp trang trng hoc khi nói vngười khác để tránh gây xúc phm. Thay vì dùng stupidity, trong các tình hung cn slch sự, bn có thsdng các cm tnhư lack of judgment (thiếu phán đoán) hoc unwise decision (quyết định không khôn ngoan).

His stupidity is annoying. (Cách nói này rt gay gt và có thbcoi là thô lỗ).
Cách nói nhnhàng hơn: His lack of judgment in this matter is disappointing. (Sthiếu phán đoán ca anhy trong vic này tht đáng tht vng).

Ý nghĩa

Danh từsự ngu ngốc

Đặc điểm thiếu trí thông minh, thiếu lẽ thường hoặc khả năng suy nghĩ một cách lý tính

His sheer stupidity led him to believe the scam.|

Sự ngu ngốc thuần túy của anh ta đã khiến anh ta tin vào trò lừa đảo đó.

Danh từhành động ngu ngốc

Một hành động hoặc một lời nói cho thấy sự thiếu trí thông minh hoặc thiếu khả năng phán đoán đúng đắn

The decision to ignore the warning signs was a moment of pure stupidity.|

Quyết định phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo là một khoảnh khắc của sự ngu ngốc thuần túy.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error