D
Dicread
HomeDictionaryMmovie

movie

phim / điện ảnh
Danh từ
Số nhiều: movies

movie là mt thut ngphbiến, mang tính đời thường để chmt tác phm đinnh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "phim" hoc "bphim". Khi nói vtri nghim gii trí cá nhân hoc đi xem phim cùng bn bè, movie là la chn tnhiên nht.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ movie vi film và cinema để tránh nhm ln trong giao tiếp:

movie: Thường dùng trong tiếng Anh Mỹ, mang sc thái bình dân, nhn mnh vào tính cht gii trí. Ví dụ: I love watching horror movies (Tôi thích xem phim kinh dị).

film: Thường dùng trong tiếng Anh Anh hoc trong các bi cnh trang trng hơn. film thường gi liên tưởng đến giá trnghthut, kthut quay phim hoc các tác phm được trình chiếu ti các liên hoan phim. Ví dụ: The film was nominated for an Oscar (Bphim đã được đề cgii Oscar).

cinema: Trong khi movie chbn thân tác phm, cinema thường dùng để chrp chiếu phim (địa đim vt lý) hoc ngành đinnh nói chung như mt loi hình nghthut. Ví dụ: Let's go to the cinema (Hãy cùng đi đến rp chiếu phim).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng từ "đinnh" để thay thế cho movie trong mi trường hp. Trong tiếng Anh, movie chmt bphim cthể, còninnh" (cinema/film industry) là mt lĩnh vc rng ln.

Sai: I want to watch a cinema (Tôi mun xem mt đinnh) -> Câu này không có nghĩa.
✅ Đúng: I want to watch a movie (Tôi mun xem mt bphim).

Đặc đim ngpháp

movie là mt danh từ đếm được. Do đó, khi nhc đến mt bphim chưa xác định, bn phi sdng mo ta hoc dùng dng snhiu movies khi nói vsthích chung.

Ý nghĩa

Danh từphim

Một câu chuyện được kể bằng một chuỗi các hình ảnh chuyển động, thường được chiếu trong rạp chiếu phim hoặc trên truyền hình

We went to the cinema to see the latest action movie.

Chúng tôi đã đến rạp chiếu phim để xem bộ phim hành động mới nhất.

Danh từđiện ảnh

Ngành công nghiệp hoặc hoạt động kinh doanh sản xuất các bộ phim điện ảnh

She moved to Los Angeles to pursue a career in the movies.

Cô ấy đã chuyển đến Los Angeles để theo đuổi sự nghiệp trong ngành điện ảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error