D
Dicread
HomeDictionaryOopaque

opaque

mờ đục / khó hiểu
adj

opaque được sdng phbiến nht trong hai ngcnh chính: vt lý và tru tượng. Vmt vt lý, tnày mô tnhng vt thkhông cho ánh sáng xuyên qua, trái ngược hoàn toàn vi transparent (trong sut) hoc translucent (mnhưng vn cho ánh sáng đi qua). Khi dùng opaque, người nói mun nhn mnh rng tm nhìn bchn hoàn toàn.

Trong nghĩa bóng, opaque mô tnhng thkhó hiu, rc ri hoc thiếu minh bch. Điu này thường được dùng để chcác văn bn pháp lý, ngôn ngchuyên ngành hoc các quy trình qun lý không rõ ràng, khiến người đọc hoc người quan sát không thnm bt được bn cht vn đề.

Phân bit sc thái vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ opaque vi mt stdgây nhm ln:

opaque so vi obscure: Trong khi opaque nhn mnh vào vic "không thnhìn thu" hoc "không thhiu ni" do cu trúc phc tp hoc ctình che giu, thì obscure thường chnhng thứ ít được biết đến, mnht hoc không rõ ràng do thiếu thông tin.
opaque so vi vague: vague (mơ hồ) dùng khi thông tin không chi tiết hoc không cthể, còn opaque dùng khi thông tin có tn ti nhưng li quá khó để gii mã hoc thu hiu.

Ví dvn dng thc tế

Sdng đúng cho vt lý: The windows were painted with an opaque white paint (Nhng chiếc ca sổ được sơn bng mt lp sơn trng mờ đục).
Sdng đúng cho nghĩa bóng: The company's accounting practices are completely opaque (Các phương thc kế toán ca công ty này hoàn toàn khó hiu/thiếu minh bch).

Lưu ý vngpháp

opaque là mt tính từ, vì vy nó thường đứng sau động tliên kết như be, seem, become hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Tnày không có dng so sánh hơn hoc siêu cp thông thường (như more opaque hay most opaque) trong hu hết các ngcnh mô ttính cht vt lý tuyt đối, nhưng có thxut hin trong các văn bn kthut khi so sánh mc độ cn sáng ca các vt liu khác nhau.

Ý nghĩa

adjmờ đục

Không thể nhìn xuyên qua được

The frosted glass is opaque.

Tấm kính mờ này không nhìn xuyên qua được.

adjkhó hiểu

Khó hoặc không thể hiểu được

The legal jargon in the contract is completely opaque.

Những thuật ngữ pháp lý trong bản hợp đồng này hoàn toàn khó hiểu.

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error