D
Dicread
HomeDictionarySslowness

slowness

sự chậm chạp / sự chậm hiểu
Danh từ

slowness mô ttrng thái thiếu tc độ, có thể áp dng cho cchuyn động vt lý ln quá trình tư duy hoc vn hành ca mt hthng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng sc thái ca sự "chm". Sc thái vtc độ và nhn thc Khi nói vvn tc vt lý, slowness đơn thun là sdi chuyn chm chp. Tuy nhiên, khi dùng để mô tcon người, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, chsthiếu nhy bén, chm hiu hoc phnng không kp thi. Điu này khác vi leisureliness (sthong thả), vn mang nghĩa tích cc vmt nhp sng thư thái. Ví dụ: The slowness of the computer (Schm chp ca máy tính - li kthut/hiu sut) Ví dụ: His mental slowness (Schm hiu ca anhy - hn chế vnhn thc) Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit slowness vi delay. Trong khi slowness là đặc đim vtc độ (din ra chm), thì delay là schm trso vi mt mc thi gian dkiến (bhoãn li). Mt quá trình có thcó slowness (din ra chm rãi) nhưng không nht thiết gây ra delay nếu nó vn hoàn thành đúng hn. Đúng: The slowness of the recovery process (Quá trình phc hi din ra chm chp) Sai: Dùng slowness khi mun nói vvic mt chuyến bay bhoãn gikhi hành (trường hp này phi dùng delay). Đặc đim ngpháp slowness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun định lượng, bn nên sdng các cm tnhư a certain degree of slowness (mt mc độ chm chp nht định) thay vì dùng mo ta trc tiếp trước tnày.

Ý nghĩa

Danh từsự chậm chạp

Đặc điểm của việc di chuyển hoặc vận hành ở tốc độ thấp

"The slowness of the traffic caused a massive delay."

Sự chậm chạp của giao thông đã gây ra sự trì hoãn nghiêm trọng.

Danh từsự chậm hiểu

Việc thiếu nhanh nhạy trong việc thấu hiểu hoặc phản ứng với một tình huống

"His slowness to grasp the concept frustrated the teacher."

Sự chậm hiểu khái niệm của anh ấy đã khiến giáo viên nản lòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error