D
Dicread
HomeDictionarySsharpness

sharpness

độ sắc / độ nét / sự nhạy bén / độ gắt / vị gắt
Danh từ

sharpness là mt danh từ đa nghĩa, mô ttrng thái "sc" hoc "nhn" tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Trong tiếng Vit, tnày không có mt ttương đương duy nht mà thay đổi linh hot theo ngcnh sdng. Sc thái vvt lý và giác quan Khi nói vcông cnhư dao, kéo, sharpness chỉ độ sc bén, khnăng ct xuyên qua vt thể. Khi nói vhìnhnh hoc âm thanh, nó chỉ độ nét hoc độ rõ ràng, giúp phân bit các chi tiết nhnht. Trong khi đó, đối vi mùi vhoc âm thanh, sharpness li mang nghĩa là sgt, nng hoc chói tai, gây cm giác mnh và đôi khi khó chu cho giác quan. Ví dụ: The sharpness of the blade (Độ sc ca lưỡi dao) đối lp vi The sharpness of the image (Độ nét ca hìnhnh). Sc thái vtrí tuvà hành động Trong ngcnh tru tượng, sharpness mô tsnhy bén, tinh tường ca trí óc hoc khnăng phn xnhanh. Điu này tương tnhư cách chúng ta dùng từ "sc so" trong tiếng Vit để khen ngi mt người thông minh và quyết đoán. Ngoài ra, tnày còn mô tmt sthay đổi đột ngt vhướng hoc cường độ (độ gt), ví dnhư mt khúc cua gp trong giao thông. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit gia sharpness (danh từ) và sharp (tính từ). Trong khi sharp có thdùng cho nhiu trường hp, sharpness thường được dùng trong các văn bn kthut (như nhiếpnh, cơ khí) hoc khi mun nhn mnh vào mc độ/đặc tính ca ssc bén hoc nhy bén. Sai: He has a sharpness mind (Sdng danh tlàm tính tlà sai ngpháp). ✅ Đúng: He has a sharp mind hoc The sharpness of his mind is impressive (Snhy bén trong tư duy ca anhy thtn tượng).

Ý nghĩa

Danh từđộ sắc

Đặc tính có cạnh hoặc mũi nhọn, mỏng và bén, có khả năng cắt hoặc đâm xuyên

"The sharpness of the knife made it easy to slice through the tomato."

Độ sắc của con dao giúp việc thái cà chua trở nên dễ dàng.

Danh từđộ nét

Đặc tính rõ ràng, tách bạch và được xác định chi tiết, đặc biệt là trong hình ảnh hoặc âm thanh

"The new lens provides incredible sharpness in the background details of the photograph."

Ống kính mới mang lại độ nét đáng kinh ngạc cho các chi tiết hậu cảnh của bức ảnh.

Danh từsự nhạy bén

Đặc tính tinh tường về trí tuệ, có khả năng nhận thức hoặc hiểu vấn đề nhanh chóng

"Her mental sharpness allowed her to spot the error in the contract immediately."

Sự nhạy bén về trí tuệ giúp cô ấy phát hiện ra lỗi trong hợp đồng ngay lập tức.

Danh từđộ gắt

Một sự thay đổi đột ngột hoặc bất ngờ về hướng, tông giọng hoặc cường độ

"The sharpness of the turn caused the car to skid slightly on the wet road."

Độ gắt của khúc cua khiến chiếc xe hơi bị trượt nhẹ trên con đường ướt.

Danh từvị gắt

Đặc tính gay gắt, chói tai hoặc nồng đối với các giác quan

"The sharpness of the lemon juice was overwhelming."

Vị gắt của nước cốt chanh thật quá mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error