D
Dicread
HomeDictionaryCcloudy

cloudy

nhiều mây / vẩn đục / mơ hồ
Tính từ
So sánh hơn: cloudierSo sánh nhất: cloudiest

cloudy là mt tính từ đa năng, mô ttrng thái thiếu strong sut hoc rõ ràng, tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Khi nói vthi tiết, nó mô tbu tri bbao phbi mây. Khi nói vcht lng, nó mô ttrng thái vn đục, không nhìn xuyên qua được. Khi nói vtâm trí hoc ngôn ngữ, nó mô tsmơ hồ, thiếu minh bch.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà cloudy sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Người hc cn lưu ý tránh dùng mt tduy nht cho mi trường hp:

Đối vi thi tiết: Sdng "nhiu mây". Ví dụ: a cloudy day (mt ngày nhiu mây).
Đối vi cht lng: Sdng "vn đục". Ví dụ: cloudy water (nước vn đục). Trong trường hp này, cloudy tương đồng vi murky hoc turbid, nhưng cloudy thường gi cm giác có các ht nhlơ lng làm mtm nhìn.
Đối vi tư duy hoc din đạt: Sdng "mơ hồ". Ví dụ: cloudy judgment (phán đoán mơ hồ). Ở khía cnh này, nó gn nghĩa vi vague hoc obscure, ám chsthiếu sáng sut hoc không rõ ràng.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là chhiu cloudy theo nghĩa đen là "có mây". Tuy nhiên, trong các văn bn kthut hoc y tế, cloudy thường xuyên xut hin để mô tcác mu thử (như nước tiu hoc dung dch hóa cht) bvn đục. Nếu dch là "nhiu mây" trong ngcnh này sgây hiu lm nghiêm trng.

The liquid became cloudy -> Cht lng trnên nhiu mây (Sai)
The liquid became cloudy -> Cht lng trnên vn đục (Đúng)

Vmt ngpháp, cloudy là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be, become, seem.

Ý nghĩa

Tính từnhiều mây

Bị bao phủ bởi mây hoặc đầy mây

The sky grew cloudy and dark just before the storm began.

Bầu trời trở nên nhiều mây và tối sầm lại ngay trước khi cơn bão bắt đầu.

Tính từvẩn đục

Không trong suốt; bị mờ hoặc đục do có các hạt lơ lửng

The river water looked cloudy after the heavy rainfall washed soil into the stream.

Nước sông trông vẩn đục sau trận mưa lớn cuốn đất vào dòng suối.

Tính từmơ hồ

Thiếu sự rõ ràng trong tư duy, cách diễn đạt hoặc sự hiểu biết; gây nhầm lẫn

He gave a cloudy explanation that left everyone more confused than before.

Anh ấy đưa ra một lời giải thích mơ hồ khiến mọi người càng bối rối hơn trước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error