D
Dicread
HomeDictionaryOopacity

opacity

độ đục / sự khó hiểu
Danh từ

opacity mô ttrng thái không trong sut, khiến ánh sáng hoc tm nhìn không thxuyên qua. Trong vt lý và đồ ha, tnày dùng để chmc độ mờ đục ca mt vt thhoc lp màu. Khi opacity đạt mc ti đa, vt thhoàn toàn đặc; khi gim dn, vt thtrnên trong sut hơn. Sc thái nghĩa bóng Ngoài nghĩa vt lý, opacity còn được dùng để chsthiếu minh bch hoc khó hiu trong ngôn ngữ, tư duy hoc quy trình. Khi mt văn bn hoc mt quyết định được mô tlà có opacity, điu đó hàm ý rng nó được ctình làm cho mơ hhoc quá phc tp để người khác không ththu hiu được. Ví dvnghĩa vt lý: The opacity of the glass (Độ mca tm kính). Ví dvnghĩa bóng: The opacity of the legal jargon (Skhó hiu ca các thut ngpháp lý). Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit opacity vi transparency (strong sut) vì đây là hai khái nim đối lp hoàn toàn. Trong khi transparency gi lên srõ ràng, minh bch, thì opacity li gi lên sche khut, bí ẩn hoc rc ri. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia opacity (độ mờ đục) và blurriness (độ nhòe). Opacity nói vvic ánh sáng có xuyên qua được hay không, còn blurriness nói vvic hìnhnh có sc nét hay không.

Ý nghĩa

Danh từđộ đục

Đặc tính thiếu sự trong suốt hoặc không thể nhìn xuyên qua

"The opacity of the frosted glass prevents people from seeing into the bathroom."

Độ đục của kính mờ ngăn mọi người nhìn vào trong phòng tắm.

Danh từsự khó hiểu

Đặc tính khó hiểu hoặc có ý nghĩa mơ hồ

"The opacity of the legal jargon made the contract nearly impossible to decipher."

Sự khó hiểu của các thuật ngữ pháp lý khiến bản hợp đồng gần như không thể giải mã được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error