D
Dicread
HomeDictionaryBblade

blade

lưỡi / cánh / nhánh
[C] Đếm được
Số nhiều: blades

Tnày gi lên cm giác vschính xác và độ mnh. Nó mô tmt vt thmà độ mng ca bmt là yếu tthen cht để thc hin chc năng, cho dù đó là chc năng ct xuyên qua mt vt liu hay ct xuyên qua không khí để to ra lc nâng hoc lc đẩy.

Trong khi mt con dao là toàn bcông cụ, thì blade (lưỡi) cthlà phn cnh sc dùng để ct. Sphân bit này thường được sdng trong các bi cnh kthut hoc pháp y để tách bit phn chc năng ca dng cvi phn cán hoc chuôi.

Used for distinct physical objects like a knife edge, a propeller part, or a single piece of grass.

Ý nghĩa

Danh từlưỡi

Phần phẳng, có cạnh sắc của một công cụ hoặc vũ khí dùng để cắt

The chef sharpened the blade of his knife.

Đầu bếp đã mài lưỡi dao của mình.

Danh từcánh

Một miếng kim loại hoặc nhựa phẳng quay để di chuyển không khí hoặc nước

The wind turbine has three massive blades.

Tuabin gió có ba cánh quạt khổng lồ.

Danh từnhánh

Một lá cỏ đơn lẻ

A single blade of grass poked through the concrete.

Một nhánh cỏ đơn độc đâm xuyên qua lớp bê tông.

Ví dụ

The chef sharpened the blade of his knife.

Đầu bếp đã mài lưỡi dao của mình.

0

The wind turbine has three massive blades.

Tuabin gió có ba cánh quạt khổng lồ.

0

A single blade of grass poked through the concrete.

Một nhánh cỏ đơn độc đâm xuyên qua lớp bê tông.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error