D
Dicread
HomeDictionaryBblade

blade

lưỡi dao、cánh quạt、lá cỏ
[C] Đếm được
Số nhiều: blades

Tnày gi lên cm giác vschính xác và mnh mai. Nó mô tmt vt thmà độ mng ca hình dáng là yếu tthen cht để vn hành, dù đó là chc năng ct xuyên qua vt liu hay rkhông khí để to ra lc nâng hoc lc đẩy. Trong khi knife dùng để chtoàn bcông cụ, thì blade đặc bit chphn lưỡi ct. Sphân bit này thường được sdng trong các ngcnh kthut hoc pháp y để tách bit phn chc năng ca dng cvi phn cán hoc chuôi.

Được dùng cho các vật thể vật lý riêng biệt như lưỡi dao, một bộ phận cánh quạt hoặc một lá cỏ đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từlưỡi
[someone][something]

Phần phẳng, có cạnh sắc của một công cụ hoặc vũ khí dùng để cắt

"The chef sharpened the blade of his knife."

Đầu bếp đã mài lưỡi dao của mình.

Danh từcánh
[someone][something]

Một miếng kim loại hoặc nhựa phẳng, quay để di chuyển không khí hoặc nước

"The wind turbine has three massive blades."

Tuabin gió có ba cánh khổng lồ.

Danh từnhánh/phiến
[someone][something]

Một lá cỏ đơn lẻ

"A single blade of grass poked through the concrete."

Một nhánh cỏ đơn lẻ đâm xuyên qua lớp bê tông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error