D
Dicread
HomeDictionaryVvibrancy

vibrancy

sự sôi động / độ rực rỡ
Danh từ

vibrancy mang mt sc thái ý nghĩa đa din, tùy thuc vào vic nó mô tmt trng thái vt lý hay mt trng thái tinh thn/xã hi. Khi nói vmàu sc hoc ánh sáng, tnày nhn mnh vào độ rc rỡ, stươi sáng và sng động, to cm giác mnh mvthgiác. Khi mô tmt địa đim, mt cng đồng hoc mt bu không khí, vibrancy li chuyn sang nghĩa ssôi động, ám chmt môi trường tràn đầy năng lượng, sc sng và snhit huyết.

Phân bit sc thái sdng

Người hc tiếng Anh cn phân bit vibrancy vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

vibrancy so vi energy: Trong khi energy (năng lượng) là mt thut ngchung chsc mnh hoc khnăng hot động, vibrancy gi lên hìnhnh vsrc rvà sc sng mãnh lit, thường mang tính tích cc và đầy cm hng hơn.
vibrancy so vi intensity: intensity (cường độ) thường nhn mnh vào mc độ mnh hoc gt ca mt thgì đó (có thlà tiêu cc), còn vibrancy luôn hướng ti stươi mi, sng động và hp dn.

Ví dthc tế:
Để mô tmt thành phnhn nhp: Hãy dùng the vibrancy of the city (ssôi động ca thành phố) thay vì the intensity of the cityiu này có thkhiến người nghe hiu lm là thành phố đó quá căng thng hoc áp lc).
Để mô tmàu sc ca mt bông hoa: Hãy dùng the vibrancy of the petals (độ rc rca nhng cánh hoa) để nhn mnh vẻ đẹp tươi tn.

Lưu ý vngpháp

vibrancy là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu. Khi mun định lượng, hãy sdng các cm tnhư a sense of vibrancy (mt cm giác sôi động) hoc a level of vibrancy (mt mc độ rc rỡ).

Ý nghĩa

Danh từsự sôi động

Đặc điểm tràn đầy năng lượng, sức sống và sự nhiệt huyết

The city is known for its cultural vibrancy and diverse population.

Thành phố này nổi tiếng với sự sôi động về văn hóa và dân cư đa dạng.

Danh từđộ rực rỡ

Trạng thái tươi sáng, sống động hoặc nổi bật về màu sắc

The artist used a high level of vibrancy in the painting to capture the tropical sunset.

Họa sĩ đã sử dụng độ rực rỡ cao trong bức tranh để ghi lại cảnh hoàng hôn nhiệt đới.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error