D
Dicread
HomeDictionaryFfog

fog

sương mù / làm mờ / bị mờ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fogsQuá khứ: foggedPhân từ 2: foggedV-ing: fogging

fog chyếu mô tmt hin tượng thi tiết tnhiên, nơi các ht nước li ti lơ lng trong không khí to thành mt lp mây dày sát mt đất, gây cn trtm nhìn nghiêm trng. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi "sương mù". Cn phân bit fog vi mist (sương mù nhẹ); trong khi fog làm tm nhìn bhn chế đáng kể (thường dưới 1km), thì mist mng hơn và ít gây cn trhơn.

Uncountable when referring to the weather phenomenon in general. Countable when referring to specific patches or occurrences of the mist.

Ý nghĩa

Danh từsương mù

Một đám mây dày gồm các hạt nước nhỏ li ti lơ lửng trong khí quyển tại hoặc gần bề mặt trái đất làm hạn chế tầm nhìn

The morning fog was so thick I could barely see the road.

Sương mù buổi sáng dày đến mức tôi gần như không thể nhìn thấy đường.

Ngoại động từlàm mờ
[~ something]

Che phủ hoặc làm mờ bằng một lớp sương gồm các hạt nước nhỏ li ti

The steam from the shower began to fog the mirror.

Hơi nước từ vòi hoa sen bắt đầu làm mờ chiếc gương.

Nội động từbị mờ

Trở nên mờ đi do một lớp sương gồm các hạt nước nhỏ li ti

My glasses fogged up the moment I stepped outside.

Kính của tôi bị mờ ngay khoảnh khắc tôi bước ra ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error