D
Dicread
HomeDictionaryDdaytime

daytime

ban ngày
Danh từ

daytime dùng để chkhong thi gian tlúc mt tri mc đến lúc mt tri ln, nhn mnh vào shin din ca ánh sáng tnhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ban ngày". Đim cn lưu ý là daytime tp trung vào khía cnh ánh sáng và chu ksinh hc, khác vi day vn có nghĩa rng hơn, có thchmt ngày đủ 24 gihoc mt ngày cthtrong lch.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia daytime và day. Ví dụ, khi nói "I work during the day", cm tthe day ở đây có nghĩa tương đương vi daytime (làm vic vào ban ngày). Tuy nhiên, daytime mang sc thái mô ttrng thái môi trường (có ánh sáng) rõ rt hơn.

Mt sphân bit quan trng khác là vi nighttime (ban đêm). Cp tnày thường được dùng trong các ngcnh khoa hc, sinh hc hoc mô tthói quen sinh hot. Ví dụ: "Some animals are active only during the daytime" (Mt sloài động vt chhot động vào ban ngày).

Lưu ý vcách sdng

daytime thường đóng vai trò là danh thoc tính tbnghĩa cho danh tkhác.
Tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit: không nên dùng daytime để chỉ "mt ngày" (a day).
Sai: "I stayed there for three daytimes" (Tôi đã ở đó ba ban ngày)
✅ Đúng: "I stayed there for three days" (Tôi đã ở đó ba ngày)

Khi mun nhn mnh sự đối lp gia ánh sáng và bóng ti, hãy sdng daytime thay vì day. Ví dụ: "The temperature drops significantly from daytime to nighttime" (Nhit độ gim đáng ktban ngày sang ban đêm).

Ý nghĩa

Danh từban ngày

Khoảng thời gian trong ngày khi có ánh sáng tự nhiên từ mặt trời

The animals are more active during the daytime.

Các loài động vật hoạt động nhiều hơn vào ban ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error