D
Dicread
HomeDictionaryMmeridian

meridian

kinh tuyến / thời kỳ hoàng kim
[C/U] Cả hai
Số nhiều: meridians

Tmeridian mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào lĩnh vc sdng, từ địa lý, thiên văn hc cho đến y hc ctruyn và văn chương. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ bi cnh để chn nghĩa dch phù hp.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Trong địa lý và thiên văn hc, meridian được hiu là kinh tuyến, mt đường tưởng tượng ni hai cc ca Trái Đất. Đây là nghĩa phbiến nht và mang tính kthut. Tuy nhiên, trong văn chương hoc khi nói vlch sử, meridian được dùng theo nghĩa bóng để chthi khoàng kim hoc đỉnh cao ca mt snghip, mt đế chế hay mt giai đon phát trin. Khi sdng vi nghĩa này, nó tương đương vi các tnhư peak hoc zenith, nhưng mang sc thái trang trng và cổ đin hơn.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong y hc ctruyn (đặc bit là châm cu), meridian được dch là kinh lc. Đây là nhng đường dn năng lượng trong cơ thể. Người hc cn tránh nhm ln gia kinh tuyến (địa lý) và kinh lc (y hc) dù chai đều dùng chung mt ttiếng Anh.

Các lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng meridian để thay thế cho longitude (kinh độ). Trong khi meridian chchính đường kinh tuyến (vòng tròn), thì longitude chkhong cách góc tính tkinh tuyến gc.

Sai: The longitude of the city is the 30th meridian. (Câu này gây nhm ln gia giá trị đo lường và thc thể đường kẻ).
✅ Đúng: The city is located on the 30th meridian. (Thành phnm trên kinh tuyến thứ 30).

Ngoài ra, khi mun din đạt "đỉnh cao", hãy cân nhc skhác bit gia meridian và climax. Trong khi climax thường chỉ đim cao trào ca mt skin hoc câu chuyn, meridian li nhn mnh vào trng thái thnh vượng nht ca mt quá trình phát trin dài hn.

Đặc đim ngpháp

meridian là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong địa lý, nó thường đi kèm vi các sththoc tên riêng (ví dụ: the Prime Meridian). Khi dùng vi nghĩa bóng chthi khoàng kim, nó thường xut hin trong các cu trúc như reach one's meridian (đạt đến đỉnh cao).

Countable when referring to a specific longitudinal line on a map. Uncountable when referring to the abstract state of being at a peak of power.

Ý nghĩa

Danh từkinh tuyến

Một vòng tròn tưởng tượng đi qua hai cực Bắc và Nam và một kinh độ cụ thể

The Prime Meridian passes through Greenwich.

Kinh tuyến gốc đi qua Greenwich.

Danh từthời kỳ hoàng kim

Điểm cao nhất hoặc đỉnh cao của quyền lực, sự thịnh vượng hoặc phát triển

The empire had reached its meridian in the second century.

Đế chế này đã đạt đến thời kỳ hoàng kim vào thế kỷ thứ hai.

Danh từkinh tuyến

Một đường kinh độ được sử dụng trong địa lý và thiên văn học

The 180th meridian marks the International Date Line.

Kinh tuyến 180 đánh dấu Đường đổi ngày quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error