D
Dicread
HomeDictionaryHhour

hour

giờ / giờ, thời điểm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hours

Nghĩa chính ca thour là mt đơn vị đo lường toán hc chính xác. Nó mang li cm giác vssp xếp và lch trình, thường được dùng để định lượng thi gian làm vic, di chuyn hoc các hn chót. Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày chuyn tmt phép đo sang mt 'khonh khc' hoc 'knguyên'. Cách dùng này thường mang sc thái trang trng hoc kch tính hơn, gi lên cm giác về định mnh, skhn cp hoc tm quan trng mang tính lch sử (ví dụ: "giG đã đim"). Khác vi minute (phút) hay second (giây) thường ngụ ý sngn ngi hoc chính xác tuyt đối, hour đại din cho mt khi thi gian đáng kể—đủ dài để hoàn thành mt công vic quan trng nhưng cũng đủ ngn để có thqun lý trong mt ngày.

Countable when measuring duration in blocks of sixty minutes ('a three-hour flight'). Uncountable when referring to a symbolic or critical moment in history or life ('the hour is late').

Ý nghĩa

Danh từgiờ

Một khoảng thời gian bằng sáu mươi phút

"The meeting lasted for one hour."

Cuộc họp kéo dài một giờ.

Danh từgiờ, thời điểm

Một thời điểm cụ thể hoặc một giai đoạn đặc trưng bởi những điều kiện nhất định

"This is the hour of our greatest need."

Đây là giờ phút chúng ta cần giúp đỡ nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error