D
Dicread
HomeDictionaryMmorning

morning

buổi sáng

/ˈmɔːnɪŋ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: mornings

Tnày gi lên cm giác vsự đổi mi, khi đầu và schun bị. Nó thường gn lin vi ánh sáng, stươi mi và quá trình chuyn đổi tgic ngsang trng thái hot động. Xét vmt tâm lý, tnày mang mt sự đối lp rõ rt: vi mt sngười, nó đại din cho sminh mn và năng sut (kiu người morning person); nhưng vi nhng người khác, nó li là cm giác uoi hoc smin cưỡng (không phi kiu người morning person). Khác vi dawn (bình minh) chnói riêng vnhng tia sáng đầu tiên ca ngày mi, morning bao hàm toàn bkhong thi gian cho đến chính ngọ. Tnày có sc thái trung lp, nhưng có thtrnên đầy cht thơ khi mô tvẻ đẹp ca ánh sáng hoc nhng ht sương mai.

Không đếm được khi nói về thời điểm chung trong ngày ('I love the morning'). Đếm được khi đề cập đến một trường hợp cụ thể hoặc những lần lặp lại trong nhiều ngày khác nhau ('Many mornings are spent reading').

Ý nghĩa

Danh từbuổi sáng

Khoảng thời gian từ lúc bình minh đến giữa trưa

"I enjoy the quiet stillness of the early morning."

Tôi tận hưởng sự tĩnh lặng yên bình của buổi sáng sớm.

Danh từbuổi sáng

Phần đầu của một ngày

"She has several meetings scheduled for tomorrow morning."

Cô ấy có vài cuộc họp được lên lịch vào sáng mai.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error