morning
/ˈmɔːnɪŋ/
morning là một danh từ cơ bản dùng để chỉ khoảng thời gian từ lúc bình minh cho đến giữa trưa. Trong tiếng Việt, từ này có thể được dịch linh hoạt tùy theo ngữ cảnh là "buổi sáng" hoặc "buổi sáng sớm".
Sắc thái ý nghĩa và ngữ cảnh sử dụng
Điểm cần lưu ý đối với người học tiếng Việt là sự phân biệt giữa morning và các mốc thời gian cụ thể hơn. Trong khi morning bao quát toàn bộ nửa đầu ngày, nếu muốn nhấn mạnh vào thời điểm vừa mới thức dậy hoặc lúc mặt trời vừa mọc, người ta thường dùng cụm từ early morning (buổi sáng sớm).
Một đặc điểm quan trọng là morning thường mang sắc thái của sự khởi đầu, sự tươi mới hoặc năng lượng chuẩn bị cho một ngày làm việc. Ví dụ, khi nói morning person, chúng ta đang chỉ những người có thói quen dậy sớm và làm việc hiệu quả nhất vào buổi sáng, trái ngược hoàn toàn với night owl (cú đêm).
Các lỗi thường gặp và lưu ý về kết hợp từ
Người học dễ nhầm lẫn trong việc sử dụng giới từ đi kèm với morning. Hãy lưu ý sự khác biệt sau:
Sử dụng in the morning khi nói về một khoảng thời gian chung chung trong ngày. Ví dụ: I exercise in the morning (Tôi tập thể dục vào buổi sáng).
Sử dụng tomorrow morning hoặc yesterday morning mà không có giới từ in the. Sai lầm phổ biến là viết in the tomorrow morning (❌).
Ngoài ra, cần phân biệt morning với dawn (bình minh). dawn chỉ một thời điểm cực ngắn khi ánh sáng đầu tiên xuất hiện, trong khi morning là một khoảng thời gian kéo dài nhiều giờ đồng hồ.
Đặc điểm ngữ phápmorning là một danh từ đếm được. Khi dùng ở số nhiều mornings, nó ám chỉ một thói quen lặp đi lặp lại vào mỗi buổi sáng. Ví dụ: I love quiet mornings (Tôi yêu những buổi sáng yên tĩnh) hàm ý rằng buổi sáng nào tôi cũng cảm thấy như vậy.
Uncountable when referring to the general time of day ('I love the morning'). Countable when referring to a specific instance or repeated occurrences across different days ('Many mornings are spent reading').
Ý nghĩa
Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến giữa trưa
I enjoy the quiet stillness of the early morning.
Tôi tận hưởng sự tĩnh lặng yên bình của buổi sáng sớm.
Phần đầu của một ngày
She has several meetings scheduled for tomorrow morning.
Cô ấy có vài cuộc họp được lên lịch vào sáng mai.